Eastbourne Borough
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Eastbourne Borough đang xếp thứ 10 trên tổng 22 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Eastbourne Borough
Eastbourne Borough lấy ReachTV Stadium ở Eastbourne, East Sussex làm sân nhà. Sân đón được 5.644 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là EAS.
Thành tích mùa 18/19 của Eastbourne Borough
Eastbourne Borough đang đứng thứ 10 trong số 22 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Eastbourne Borough qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Eastbourne Borough thắng Chatham Town 2-1 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Eastbourne Borough mạnh hơn ở sân nào?
Eastbourne Borough nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Eastbourne Borough
Eastbourne Borough bằng điểm Dulwich Hamlet và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội. Chatham Town bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Eastbourne Borough ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Eastbourne Borough đứng thứ 8, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Eastbourne Borough
Ngày 6/10/2026, Eastbourne Borough bước vào cuộc đấu với Carshalton Athletic. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Sesay | Hậu vệ | Sierra Leone |
| - | James Alabi | Tiền đạo | England |
| - | Matthew James Green | Tiền đạo | England |
| - | Alfie Pavey | Tiền đạo | England |
| - | Bradley Barry | Hậu vệ | England |
| - | Alex Finney | Hậu vệ | England |
| - | A. Desbois | Thủ môn | |
| - | Camron Gbadebo | Hậu vệ | |
| - | D. Odusanya | Tiền vệ | |
| - | K. Woollard Innocent | Hậu vệ | |
| - | F. Holter | Thủ môn | |
| - | S. Leslie | Hậu vệ | |
| - | W. Harley | Tiền đạo | |
| - | C. Davison | Hậu vệ | |
| - | D. Duah | Hậu vệ | |
| - | C. Gibson | Tiền vệ | |
| - | J. Shamalo | Tiền đạo | |
| 1 | Max Cameron Metcalfe | Thủ môn | |
| 1 | J. Wright | Thủ môn | |
| 2 | Daniel James Quick | Hậu vệ | |
| 3 | I. Pitblado | Hậu vệ | |
| 6 | Shaun Williams | Tiền vệ | Republic of Ireland |
| 6 | B. Johnson | Tiền vệ | |
| 8 | Michael Klass | Tiền vệ | England |
| 8 | Joshua Anifowose | Tiền vệ | |
| 8 | Ernaldo Krasniqi | Tiền vệ | |
| 11 | J. Clarke | Tiền vệ | |
| 17 | Courtney Clarke | Tiền vệ | |
| 18 | J. Davis | Tiền vệ | |
| 22 | Oliver Kensdale | Hậu vệ | England |
| 24 | George Alexander | Tiền đạo | England |
| 27 | Jason Adigun | Tiền vệ | |
| 27 | S. Ligendza | Tiền đạo | |
| 31 | F. Carter | Hậu vệ | |
| 33 | Pierce Bird | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 38 | F. Westen | Thủ môn |