Hồng Kông
Hong-Kong
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Hồng Kông đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Hồng Kông đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Hồng Kông vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Vị trí này tính trong bảng C. Bảng có 4 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Hồng Kông
Trên bảng xếp hạng, Hồng Kông nằm giữa Singapore và Bangladesh. Cuộc đua diễn ra giữa 4 đội.
Mạch trận hiện thời của Hồng Kông
Hồng Kông khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ấn Độ 1-2, thua Singapore 1-2 và hoà Bangladesh 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hồng Kông trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Hồng Kông 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Hồng Kông
Hong Kong Stadium, sân nhà của Hồng Kông, chứa được 40.000 chỗ ngồi. Khán đài có 40.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HON.
Hàng công và hàng thủ Hồng Kông
Số bàn thua của Hồng Kông dừng ở 8 sau 6 trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pong Cheuk Hei | Thủ môn | |
| 2 | Vas Núñez | Hậu vệ | |
| 2 | A. Jojo | Hậu vệ | |
| 3 | O. Gerbig | Hậu vệ | |
| 4 | Kam Chi Kin Jason | Hậu vệ | |
| 5 | Dudu | Tiền vệ | |
| 6 | Tan Chun Lok Mark | Tiền vệ | |
| 7 | Walter | Tiền đạo | |
| 7 | K. Lau | Tiền đạo | |
| 8 | Ngan Cheuk Pan | Tiền vệ | |
| 9 | Manuel Bleda | Tiền đạo | |
| 9 | Matt Orr | Tiền đạo | |
| 10 | Wong Wai | Tiền vệ | |
| 11 | Everton Camargo | Tiền đạo | |
| 12 | Leung Nok Hang | Hậu vệ | |
| 13 | Lam Jordan Lok Kan | Tiền vệ | |
| 14 | Lau Chi-Lok | Tiền đạo | |
| 15 | Hin Ting Lam | Tiền vệ | |
| 15 | Ma Hei Wai | Tiền vệ | |
| 16 | Chan Siu Kwan | Tiền vệ | |
| 17 | Chan Shinichi | Hậu vệ | |
| 18 | Tse Ka Wing | Thủ môn | |
| 19 | Yip Ka-Yu | Thủ môn | |
| 20 | Wu Chun Ming | Tiền vệ | |
| 21 | Yue Tze Nam | Hậu vệ | |
| 21 | Barak Braunshtain | Tiền vệ | |
| 22 | R. Merkies | Tiền đạo | |
| 22 | Ng Yu Hei | Tiền đạo | |
| 23 | Sun Ming Him | Hậu vệ |