Logo ŁKS Łódź

ŁKS Łódź

Poland

Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga

ŁKS Łódź đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
13
Bàn thua
9
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 I Liga

19:30
ŁKS Łódź
Ruch Chorzów
--

CN, 18/10 I Liga

19:30
ŁKS Łódź
Podbeskidzie
--

Thứ 3, 27/10 I Liga

00:00
Warta Poznań
ŁKS Łódź
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 I Liga

FT
Pogoń Grod. Mazowiecki
ŁKS Łódź
2 0

Thứ 7, 12/09 I Liga

FT
Puszcza Niepołomice
ŁKS Łódź
1 2

CN, 06/09 I Liga

FT
Arka Gdynia
ŁKS Łódź
1 1

Thứ 5, 03/09 Cúp Quốc gia Ba Lan

FT
GKS Tychy
ŁKS Łódź
1 0

ŁKS Łódź đang đứng thứ mấy?

Vị trí thứ 4 đưa ŁKS Łódź vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.

Khoảng cách của ŁKS Łódź với nhóm trên và nhóm dưới

ŁKS Łódź đang hơn Miedz Legnica 1 điểm. Đội đầu bảng Pogoń Grod. Mazowiecki đang hơn 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Mạch trận hiện thời của ŁKS Łódź

ŁKS Łódź khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Pogoń Grod. Mazowiecki 0-2, thắng Puszcza Niepołomice 2-1 và hoà Arka Gdynia 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

ŁKS Łódź trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho ŁKS Łódź 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng ŁKS Łódź

Sân nhà của ŁKS Łódź, đội bóng Ba Lan, là Stadion Miejski LKS Lodz. Người hâm mộ quen gọi đội là ŁKS. Khán đài có 18.033 chỗ ngồi.

Số bàn thắng và bàn thua của ŁKS Łódź

ŁKS Łódź ghi 13 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.

ŁKS Łódź gặp ai ở vòng tới?

ŁKS Łódź sẽ tiếp Ruch Chorzów vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Michał Kaput Tiền vệ Poland
- Sebastian Sopel Tiền vệ Poland
- James Rhodes Thủ môn Canada
5 Łukasz Wiech Hậu vệ Poland
6 Sebastian Rudol Hậu vệ Poland
6 Bartosz Farbiszewski Hậu vệ Poland
7 Dominik Sokół Tiền vệ Poland
8 Koki Hinokio Tiền vệ Japan
9 Andreu Arasa Tiền đạo Spain
10 Igor Strzałek Tiền vệ Poland
11 Marcel Błachewicz Tiền vệ Poland
12 Łukasz Bomba Thủ môn Poland
13 Karol Podlinski Tiền đạo Poland
14 Szymon Frakowski Hậu vệ Poland
17 Kacper Prusiński Tiền đạo Poland
18 Alan Siwek Tiền đạo Poland
19 Sergiy Krykun Tiền vệ Ukraine
19 Eryk Lukaszka Tiền đạo Poland
20 Mateusz Wysokiński Tiền vệ Poland
21 Mateusz Kupczak Hậu vệ Poland
22 Artur Crăciun Hậu vệ Moldova
25 Michał Kołba Thủ môn Poland
27 Kacper Nowakowski Tiền vệ Poland
28 Krzysztof Fałowski Hậu vệ Poland
31 Adrian Jurkiewicz Tiền đạo Poland
32 Fabian Olejniczak Tiền đạo Poland
33 Lenard Szczygiel Tiền vệ Poland
37 Piotr Głowacki Hậu vệ Poland
37 Julian Keiblinger Tiền vệ Austria
38 Szymon Karasinski Hậu vệ Poland
77 Damian Węglarz Thủ môn Poland
88 Kacper Terlecki Tiền vệ Poland
99 Fabian Piasecki Tiền đạo Poland