ŁKS Łódź
Poland
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
ŁKS Łódź đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ŁKS Łódź đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 4 đưa ŁKS Łódź vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Khoảng cách của ŁKS Łódź với nhóm trên và nhóm dưới
ŁKS Łódź đang hơn Miedz Legnica 1 điểm. Đội đầu bảng Pogoń Grod. Mazowiecki đang hơn 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Mạch trận hiện thời của ŁKS Łódź
ŁKS Łódź khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Pogoń Grod. Mazowiecki 0-2, thắng Puszcza Niepołomice 2-1 và hoà Arka Gdynia 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
ŁKS Łódź trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho ŁKS Łódź 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng ŁKS Łódź
Sân nhà của ŁKS Łódź, đội bóng Ba Lan, là Stadion Miejski LKS Lodz. Người hâm mộ quen gọi đội là ŁKS. Khán đài có 18.033 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của ŁKS Łódź
ŁKS Łódź ghi 13 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
ŁKS Łódź gặp ai ở vòng tới?
ŁKS Łódź sẽ tiếp Ruch Chorzów vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michał Kaput | Tiền vệ | Poland |
| - | Sebastian Sopel | Tiền vệ | Poland |
| - | James Rhodes | Thủ môn | Canada |
| 5 | Łukasz Wiech | Hậu vệ | Poland |
| 6 | Sebastian Rudol | Hậu vệ | Poland |
| 6 | Bartosz Farbiszewski | Hậu vệ | Poland |
| 7 | Dominik Sokół | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Koki Hinokio | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Andreu Arasa | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Igor Strzałek | Tiền vệ | Poland |
| 11 | Marcel Błachewicz | Tiền vệ | Poland |
| 12 | Łukasz Bomba | Thủ môn | Poland |
| 13 | Karol Podlinski | Tiền đạo | Poland |
| 14 | Szymon Frakowski | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Kacper Prusiński | Tiền đạo | Poland |
| 18 | Alan Siwek | Tiền đạo | Poland |
| 19 | Sergiy Krykun | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Eryk Lukaszka | Tiền đạo | Poland |
| 20 | Mateusz Wysokiński | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Mateusz Kupczak | Hậu vệ | Poland |
| 22 | Artur Crăciun | Hậu vệ | Moldova |
| 25 | Michał Kołba | Thủ môn | Poland |
| 27 | Kacper Nowakowski | Tiền vệ | Poland |
| 28 | Krzysztof Fałowski | Hậu vệ | Poland |
| 31 | Adrian Jurkiewicz | Tiền đạo | Poland |
| 32 | Fabian Olejniczak | Tiền đạo | Poland |
| 33 | Lenard Szczygiel | Tiền vệ | Poland |
| 37 | Piotr Głowacki | Hậu vệ | Poland |
| 37 | Julian Keiblinger | Tiền vệ | Austria |
| 38 | Szymon Karasinski | Hậu vệ | Poland |
| 77 | Damian Węglarz | Thủ môn | Poland |
| 88 | Kacper Terlecki | Tiền vệ | Poland |
| 99 | Fabian Piasecki | Tiền đạo | Poland |