Medeama SC
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Medeama SC đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Medeama
Sân nhà của Medeama, đội bóng Ghana, là TNA Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MED. Sức chứa của sân là 5.000 chỗ.
Medeama xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Medeama ở vị trí thứ 9. Bảng có 18 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Medeama
Gần đây Medeama thắng Basake Holy Stars 4-1 trên sân nhà và hoà Dreams 2-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 8 bàn thua. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Hàng công và hàng thủ Medeama
Hàng thủ Medeama đứng thứ 12, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Khoảng cách của Medeama với nhóm trên và nhóm dưới
Medeama và Vision đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Basake Holy Stars đang hơn đội 1 điểm. Ngôi đầu của Samartex còn xa 3 điểm.
Medeama đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 30/9/2026, Medeama bước vào cuộc đấu với Port City. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohammed Abdul Rahaman | Tiền đạo | Ghana |
| - | Victor Oduro | Tiền vệ | Ghana |
| - | Richard Appiah | Tiền vệ | Ghana |
| - | Richard Owusu | Tiền vệ | |
| - | Yaw Osei | Hậu vệ | Ghana |
| - | Dominic Amponsah | Tiền đạo | Ghana |
| - | Peter Arhin | Hậu vệ | Ghana |
| - | Safian Usman | Hậu vệ | Ghana |
| 1 | Monged Elneel | Thủ môn | Sudan |
| 1 | Yakubu Saeed | Thủ môn | Ghana |
| 3 | Desmond Baffoe | Hậu vệ | Ghana |
| 3 | Etse Dogli | Tiền vệ | Ghana |
| 4 | Yussif Mubarik | Hậu vệ | Ghana |
| 9 | Ibrahim Nurudeen | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Azariah Fordjour | Tiền vệ | Ghana |
| 10 | Kelvin Obeng | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Adams Abdul Jabal | Thủ môn | Ghana |
| 13 | Ebenezer Ackahbi | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Felix Kyei | Thủ môn | Ghana |
| 17 | Kelvin Nkrumah | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Ebenezer Nkrumah | Hậu vệ | Ghana |
| 19 | Kingsley Braye | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Nana Kofi Babil | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Prosper Boakye Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Fatawu Sulemana | Hậu vệ | Ghana |
| 21 | Abdul-Raman Yaya | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Ebenezer Adade | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Rich Sackey | Hậu vệ | Ghana |
| 24 | Kofi Asmah | Hậu vệ | Ghana |
| 25 | Solomon Kusi | Hậu vệ | |
| 26 | Sampson Ekyem | ||
| 28 | Godknows Dzakpasu | Tiền vệ | Ghana |
| 31 | Emmanuel Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| 32 | Prince Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Emmanuel Annor | Tiền đạo | Ghana |
| 36 | Abdul Salam | Tiền đạo | Ghana |
| 40 | Prince Amponsah | Hậu vệ | Ghana |
| 48 | Jacob Mensah | Hậu vệ | Ghana |
| 48 | Jacob Mensah | Hậu vệ | |
| 50 | Paul Yeboah | Hậu vệ |