Logo Podbeskidzie Bielsko-Biała

Podbeskidzie Bielsko-Biała

Poland

Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga

Podbeskidzie Bielsko-Biała đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 9 trận.

Thắng
0
Hoà
8
Thua
1
Bàn thắng
12
Bàn thua
14
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 I Liga

01:30
Podbeskidzie
Pogoń Siedlce
--

CN, 18/10 I Liga

19:30
ŁKS Łódź
Podbeskidzie
--

CN, 25/10 I Liga

23:00
Podbeskidzie
Stal Rzeszów
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 I Liga

FT
Podbeskidzie
Unia Skierniewice
1 1

Thứ 7, 12/09 I Liga

FT
Ruch Chorzów
Podbeskidzie
3 3

CN, 06/09 I Liga

FT
Polonia Bytom
Podbeskidzie
0 0

Thứ 4, 02/09 Cúp Quốc gia Ba Lan

FT
Stal Rzeszów
Podbeskidzie Bielsko-Biała
3 0

Podbeskidzie qua những vòng vừa qua

Gần đây Podbeskidzie hoà Unia Skierniewice 1-1 trên sân nhà và hoà Ruch Chorzów 3-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8.

Podbeskidzie trên bảng xếp hạng

Podbeskidzie trải qua mạch không thắng 9 trận và rơi xuống thứ 17. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.

Podbeskidzie hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Podbeskidzie đang hơn Puszcza Niepołomice 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Stal Mielec đang hơn đội 1 điểm.

Podbeskidzie là đội bóng nước nào?

Podbeskidzie lấy Stadion Miejski ở Bielsko-Biała làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 15.292 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là POD.

Khác biệt sân bãi của Podbeskidzie

Thành tích hai sân của Podbeskidzie là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 10 bàn thua.

Podbeskidzie tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Podbeskidzie đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.

Podbeskidzie đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Podbeskidzie tới cuộc chạm trán Pogoń Siedlce ngày 10/10/2026. Stadion Miejski là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Grzegorz Janusz Tiền đạo Poland
- Krzysztof Wiesner Tiền vệ Poland
- Piotr Twardosz Hậu vệ Poland
- Tomasz Lach Thủ môn Poland
- Igor Połomski Tiền vệ Poland
- Kamil Pazik Tiền vệ Poland
- Filip Majdak Thủ môn Poland
1 Michał Matys Thủ môn Poland
1 Konrad Forenc Thủ môn Poland
2 Kamil Sochan Hậu vệ Poland
3 Arkadiusz Kasperkiewicz Hậu vệ Poland
4 Marcin Biernat Hậu vệ Poland
9 Yevgeniy Shikavka Tiền đạo Belarus
10 Daniel Pietraszkiewicz Tiền vệ Poland
14 Marcin Urynowicz Tiền vệ Poland
16 Piotr Szuminski Hậu vệ Poland
17 Aleksander Iwańczyk Tiền vệ Poland
17 Jan Majsterek Hậu vệ Poland
17 Dalibor Takáč Tiền vệ Slovakia
21 Krzysztof Kolanko Tiền vệ Poland
21 Krzysztof Twardosz Tiền vệ Poland
22 Kacper Gach Hậu vệ Poland
24 Maksymilian Sitek Tiền vệ Poland
26 Oskar Sewerzyński Tiền vệ Poland
36 Michał Rakoczy Tiền vệ Poland
37 Oskar Tomczyk Tiền đạo Poland
55 Toki Hirosawa Tiền vệ Japan
61 Kacper Smoliński Tiền vệ Poland
84 Bartosz Martosz Tiền vệ Poland
90 Lucjan Klisiewicz Tiền đạo Poland
98 Wojciech Słomka Tiền vệ Poland
99 Szymon Brańczyk Thủ môn Poland