Podbeskidzie Bielsko-Biała
Poland
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Podbeskidzie Bielsko-Biała đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 8
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Podbeskidzie qua những vòng vừa qua
Gần đây Podbeskidzie hoà Unia Skierniewice 1-1 trên sân nhà và hoà Ruch Chorzów 3-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8.
Podbeskidzie trên bảng xếp hạng
Podbeskidzie trải qua mạch không thắng 9 trận và rơi xuống thứ 17. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Podbeskidzie hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Podbeskidzie đang hơn Puszcza Niepołomice 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Stal Mielec đang hơn đội 1 điểm.
Podbeskidzie là đội bóng nước nào?
Podbeskidzie lấy Stadion Miejski ở Bielsko-Biała làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 15.292 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là POD.
Khác biệt sân bãi của Podbeskidzie
Thành tích hai sân của Podbeskidzie là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 10 bàn thua.
Podbeskidzie tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Podbeskidzie đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
Podbeskidzie đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Podbeskidzie tới cuộc chạm trán Pogoń Siedlce ngày 10/10/2026. Stadion Miejski là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Grzegorz Janusz | Tiền đạo | Poland |
| - | Krzysztof Wiesner | Tiền vệ | Poland |
| - | Piotr Twardosz | Hậu vệ | Poland |
| - | Tomasz Lach | Thủ môn | Poland |
| - | Igor Połomski | Tiền vệ | Poland |
| - | Kamil Pazik | Tiền vệ | Poland |
| - | Filip Majdak | Thủ môn | Poland |
| 1 | Michał Matys | Thủ môn | Poland |
| 1 | Konrad Forenc | Thủ môn | Poland |
| 2 | Kamil Sochan | Hậu vệ | Poland |
| 3 | Arkadiusz Kasperkiewicz | Hậu vệ | Poland |
| 4 | Marcin Biernat | Hậu vệ | Poland |
| 9 | Yevgeniy Shikavka | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Daniel Pietraszkiewicz | Tiền vệ | Poland |
| 14 | Marcin Urynowicz | Tiền vệ | Poland |
| 16 | Piotr Szuminski | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Aleksander Iwańczyk | Tiền vệ | Poland |
| 17 | Jan Majsterek | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Dalibor Takáč | Tiền vệ | Slovakia |
| 21 | Krzysztof Kolanko | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Krzysztof Twardosz | Tiền vệ | Poland |
| 22 | Kacper Gach | Hậu vệ | Poland |
| 24 | Maksymilian Sitek | Tiền vệ | Poland |
| 26 | Oskar Sewerzyński | Tiền vệ | Poland |
| 36 | Michał Rakoczy | Tiền vệ | Poland |
| 37 | Oskar Tomczyk | Tiền đạo | Poland |
| 55 | Toki Hirosawa | Tiền vệ | Japan |
| 61 | Kacper Smoliński | Tiền vệ | Poland |
| 84 | Bartosz Martosz | Tiền vệ | Poland |
| 90 | Lucjan Klisiewicz | Tiền đạo | Poland |
| 98 | Wojciech Słomka | Tiền vệ | Poland |
| 99 | Szymon Brańczyk | Thủ môn | Poland |