Logo Simba SC

Simba SC

Tanzania

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara

Simba SC đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 6 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
11
Bàn thua
2
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Ligi kuu Bara

23:00
Logo Simba Simba
Logo Young Africans Young Africans
--

Thứ 3, 13/10 Ligi kuu Bara

23:00
Logo Simba Simba
Logo Mashujaa Mashujaa
--

Thứ 7, 24/10 Ligi kuu Bara

20:00
Logo Simba Simba
Logo Mbeya City Mbeya City
--

Thứ 4, 28/10 Ligi kuu Bara

20:00
Logo Fountain Gate Fountain Gate
Logo Simba Simba
--

Kết quả gần đây

Thứ 4, 16/09 Ligi kuu Bara

FT
Logo Azam Azam
Logo Simba Simba
0 2

CN, 13/09 CAF Champions League

FT
Logo Simba SC Simba SC
Logo Mighty Mukuru Wanderers Mighty Mukuru Wanderers
6 1

CN, 06/09 CAF Champions League

FT
Logo Mighty Mukuru Wanderers Mighty Mukuru Wanderers
Logo Simba SC Simba SC
0 1

Thứ 2, 31/08 Ligi kuu Bara

FT
Logo Simba Simba
Logo Geita Gold Geita Gold
2 0

Simba thi đấu thế nào gần đây?

Simba đang trải qua mạch thắng 9 trận. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 2 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.

Simba đang đứng thứ mấy?

Simba đang có mạch thắng 9 trận và đứng thứ 2. Cụ thể là thắng cả 6 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Simba

Simba ghi 11 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.

Simba đang bám đuổi những ai?

Simba đang hơn Azam 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Hồ sơ đội bóng Simba

Sân nhà của Simba, đội bóng Tanzania, là KMC Stadium. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.

Lịch thi đấu sắp tới của Simba

Young Africans là cái tên chờ Simba ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Bashiri Kibaila Tiền vệ Tanzania
- Semfuko Charles Tiền vệ Tanzania
- Abdoul Rafiu Kassali
- Bakari Msimu Tiền đạo Tanzania
3 Nickson Clement Kibabage Hậu vệ Tanzania
4 Vedastus Masinde Hậu vệ Tanzania
5 Anthony Richard Mligo Hậu vệ Tanzania
7 Libasse Guèye Tiền đạo Senegal
8 Alassane Maodo Kante Tiền vệ Senegal
8 Ibraheem Jabaar Tiền vệ Nigeria
9 Baraka Mwangosi Tiền vệ Tanzania
10 Inno Loemba Tiền vệ Congo Republic
11 Keletso Makgalwa Tiền vệ South Africa
12 Shomari Kapombe Hậu vệ Tanzania
13 Duchu Hậu vệ Tanzania
14 Abdulrazack Hamza Hậu vệ Tanzania
15 David Frank Kameta Hậu vệ Tanzania
17 Clatous Chama Tiền vệ Zambia
18 Morice Abraham Tiền vệ Tanzania
20 Anicet Oura Tiền vệ Côte d'Ivoire
21 Yusuph Kagoma Tiền vệ Tanzania
22 Yakoub Suleiman Thủ môn Tanzania
23 Rushine De Reuck Hậu vệ South Africa
24 Kelvin Nashon Tiền vệ Tanzania
25 Ismaël Olivier Toure Hậu vệ Côte d'Ivoire
26 Nathan Chilambo Hậu vệ Tanzania
28 Hussein Abel Thủ môn Tanzania
29 Ibrahim Doumbia Tiền đạo Mali
31 Wilson Nangu Hậu vệ Tanzania
34 Elie Mpanzu Tiền vệ DR Congo
35 Neo Maema Tiền vệ South Africa
37 Hussein Semfuko Tiền vệ Tanzania
39 Djibrilla Kassali Djibo Thủ môn Niger
39 Mahamadou Tanja Djibo Thủ môn Tanzania
42 Alexander Erasto Thủ môn Tanzania
47 Ibrahim Abas Nindi Hậu vệ Tanzania
66 Ismail Mohamed Mgunda Tiền đạo Tanzania