Simba SC
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Simba SC đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Simba thi đấu thế nào gần đây?
Simba đang trải qua mạch thắng 9 trận. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 2 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.
Simba đang đứng thứ mấy?
Simba đang có mạch thắng 9 trận và đứng thứ 2. Cụ thể là thắng cả 6 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Simba
Simba ghi 11 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Simba đang bám đuổi những ai?
Simba đang hơn Azam 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Simba
Sân nhà của Simba, đội bóng Tanzania, là KMC Stadium. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Simba
Young Africans là cái tên chờ Simba ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bashiri Kibaila | Tiền vệ | Tanzania |
| - | Semfuko Charles | Tiền vệ | Tanzania |
| - | Abdoul Rafiu Kassali | ||
| - | Bakari Msimu | Tiền đạo | Tanzania |
| 3 | Nickson Clement Kibabage | Hậu vệ | Tanzania |
| 4 | Vedastus Masinde | Hậu vệ | Tanzania |
| 5 | Anthony Richard Mligo | Hậu vệ | Tanzania |
| 7 | Libasse Guèye | Tiền đạo | Senegal |
| 8 | Alassane Maodo Kante | Tiền vệ | Senegal |
| 8 | Ibraheem Jabaar | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Baraka Mwangosi | Tiền vệ | Tanzania |
| 10 | Inno Loemba | Tiền vệ | Congo Republic |
| 11 | Keletso Makgalwa | Tiền vệ | South Africa |
| 12 | Shomari Kapombe | Hậu vệ | Tanzania |
| 13 | Duchu | Hậu vệ | Tanzania |
| 14 | Abdulrazack Hamza | Hậu vệ | Tanzania |
| 15 | David Frank Kameta | Hậu vệ | Tanzania |
| 17 | Clatous Chama | Tiền vệ | Zambia |
| 18 | Morice Abraham | Tiền vệ | Tanzania |
| 20 | Anicet Oura | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 21 | Yusuph Kagoma | Tiền vệ | Tanzania |
| 22 | Yakoub Suleiman | Thủ môn | Tanzania |
| 23 | Rushine De Reuck | Hậu vệ | South Africa |
| 24 | Kelvin Nashon | Tiền vệ | Tanzania |
| 25 | Ismaël Olivier Toure | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 26 | Nathan Chilambo | Hậu vệ | Tanzania |
| 28 | Hussein Abel | Thủ môn | Tanzania |
| 29 | Ibrahim Doumbia | Tiền đạo | Mali |
| 31 | Wilson Nangu | Hậu vệ | Tanzania |
| 34 | Elie Mpanzu | Tiền vệ | DR Congo |
| 35 | Neo Maema | Tiền vệ | South Africa |
| 37 | Hussein Semfuko | Tiền vệ | Tanzania |
| 39 | Djibrilla Kassali Djibo | Thủ môn | Niger |
| 39 | Mahamadou Tanja Djibo | Thủ môn | Tanzania |
| 42 | Alexander Erasto | Thủ môn | Tanzania |
| 47 | Ibrahim Abas Nindi | Hậu vệ | Tanzania |
| 66 | Ismail Mohamed Mgunda | Tiền đạo | Tanzania |