Tychy 71
Poland
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Tychy 71 đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tychy 71 đang đứng thứ mấy?
Tychy 71 xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Đội có 4 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Khoảng cách của Tychy 71 với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Tychy 71 nằm giữa Górnik Łęczna và Zawisza Bydgoszcz. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Znicz Pruszków đang hơn 3 điểm.
Phong độ gần đây của Tychy 71
Lần ra sân gần đây nhất đưa Tychy 71 tới kết quả hoà Sandecja Nowy Sącz 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Tychy 71 tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Tychy 71 ghi 1,3 bàn và nhận 0,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Giới thiệu Tychy 71
Tychy 71 lấy Stadion Miejski ở Tychy làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TYC. Sân đón được 15.300 khán giả mỗi trận.
Tychy 71 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tychy 71 thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Tychy 71
Ngày 3/10/2026, Tychy 71 bước vào cuộc đấu với Hutnik Kraków. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Denis Sleziona | Tiền vệ | |
| 5 | Matija Horvat | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | O. Wojtczak | Tiền vệ | |
| 7 | Noel Niemann | Tiền đạo | Germany |
| 8 | M. Begala | Tiền vệ | |
| 9 | Mateusz Lewandowski | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Damian Kądzior | Tiền đạo | Poland |
| 11 | M. Koniuszy | Tiền vệ | |
| 13 | T. Proczek | Thủ môn | |
| 14 | L. Tumala | Hậu vệ | |
| 16 | Paweł Olkowski | Hậu vệ | Poland |
| 17 | D. Kasprzyk | Tiền đạo | |
| 19 | M. Trąbka | Tiền vệ | |
| 20 | K. Plichta | Tiền đạo | |
| 21 | B. Jankowski | Tiền vệ | |
| 26 | I. Łasicki | Hậu vệ | |
| 27 | B. Brzęk | Hậu vệ | |
| 30 | P. Gębala | Tiền vệ | |
| 31 | K. Myszkowski | Thủ môn | |
| 39 | J. Mądrzyk | Thủ môn | |
| 44 | N. Baier | Tiền vệ | |
| 45 | D. Hoyo-Kowalski | Hậu vệ | |
| 75 | Jozef Chorosinski | Tiền vệ | |
| 77 | J. Eskinja | Tiền vệ | |
| 79 | M. Kozina | Tiền vệ | |
| 99 | T. Rygula | Tiền đạo |