Logo Tychy 71

Tychy 71

Poland

Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East

Tychy 71 đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
5
Thua
0
Bàn thắng
12
Bàn thua
6
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 II Liga - East

20:15
Hutnik Kraków
Tychy 71
--

CN, 11/10 II Liga - East

17:00
Tychy 71
Górnik Łęczna
--

Thứ 7, 17/10 II Liga - East

17:00
Legia Warszawa II
Tychy 71
--

Thứ 2, 26/10 II Liga - East

01:30
Tychy 71
Podhale Nowy Targ
--

Thứ 5, 29/10 Cúp Quốc gia Ba Lan

01:00
GKS Tychy
Pogoń Siedlce
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 II Liga - East

FT
Tychy 71
Sandecja Nowy Sącz
0 0

Thứ 6, 11/09 II Liga - East

FT
Znicz Pruszków
Tychy 71
1 1

Thứ 2, 07/09 II Liga - East

FT
Tychy 71
Avia Świdnik
1 0

Thứ 5, 03/09 Cúp Quốc gia Ba Lan

FT
GKS Tychy
ŁKS Łódź
1 0

CN, 30/08 II Liga - East

FT
Świt Skolwin
Tychy 71
1 1

Tychy 71 đang đứng thứ mấy?

Tychy 71 xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Đội có 4 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.

Khoảng cách của Tychy 71 với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Tychy 71 nằm giữa Górnik Łęczna và Zawisza Bydgoszcz. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Znicz Pruszków đang hơn 3 điểm.

Phong độ gần đây của Tychy 71

Lần ra sân gần đây nhất đưa Tychy 71 tới kết quả hoà Sandecja Nowy Sącz 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.

Tychy 71 tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Tychy 71 ghi 1,3 bàn và nhận 0,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.

Giới thiệu Tychy 71

Tychy 71 lấy Stadion Miejski ở Tychy làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là TYC. Sân đón được 15.300 khán giả mỗi trận.

Tychy 71 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Tychy 71 thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.

Đối thủ kế tiếp của Tychy 71

Ngày 3/10/2026, Tychy 71 bước vào cuộc đấu với Hutnik Kraków. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Denis Sleziona Tiền vệ
5 Matija Horvat Hậu vệ Croatia
6 O. Wojtczak Tiền vệ
7 Noel Niemann Tiền đạo Germany
8 M. Begala Tiền vệ
9 Mateusz Lewandowski Tiền đạo Poland
10 Damian Kądzior Tiền đạo Poland
11 M. Koniuszy Tiền vệ
13 T. Proczek Thủ môn
14 L. Tumala Hậu vệ
16 Paweł Olkowski Hậu vệ Poland
17 D. Kasprzyk Tiền đạo
19 M. Trąbka Tiền vệ
20 K. Plichta Tiền đạo
21 B. Jankowski Tiền vệ
26 I. Łasicki Hậu vệ
27 B. Brzęk Hậu vệ
30 P. Gębala Tiền vệ
31 K. Myszkowski Thủ môn
39 J. Mądrzyk Thủ môn
44 N. Baier Tiền vệ
45 D. Hoyo-Kowalski Hậu vệ
75 Jozef Chorosinski Tiền vệ
77 J. Eskinja Tiền vệ
79 M. Kozina Tiền vệ
99 T. Rygula Tiền đạo