Welling United
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Welling United đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội, với 18 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Welling United trên bảng xếp hạng
Welling United đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 18 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Bảng có 22 đội tranh tài.
Khoảng cách của Welling United với nhóm trên và nhóm dưới
Welling United và Dartford đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 22 đội.
Phong độ gần đây của Welling United
Gần đây Welling United thắng Cheshunt 2-0 trên sân nhà và thắng Wingate & Finchley 4-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn.
Welling United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Welling United 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 1 bàn.
Welling United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Welling United đang là +9. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Sân nhà và giải đấu của Welling United
Welling United là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là WEL. Sức chứa của sân là 5.500 chỗ.
Welling United gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Welling United là Whyteleafe, đá ngày 3/10/2026. Acclaim Handling Community Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | James Alabi | Tiền đạo | England |
| - | Jack Munns | Tiền vệ | England |
| - | Reece Grant | Tiền đạo | England |
| - | Oscar Borg | Hậu vệ | England |
| - | Chiori Johnson | Hậu vệ | England |
| - | T. Perkins | Hậu vệ | |
| - | M. Taylor-Crossdale | Tiền đạo | |
| - | T. Bramble | Tiền vệ | |
| - | Sam Cornish | Tiền đạo | |
| - | M. Bergkamp | Tiền vệ | |
| - | D. Martin | Hậu vệ | |
| - | J. Mensah | Hậu vệ | |
| - | M. Statham | Hậu vệ | |
| - | Garrett Kelly | Tiền vệ | |
| - | T. Briscoe | Tiền vệ | |
| - | A. Chukwa | Tiền đạo | |
| - | J. Pitterson | Thủ môn | |
| - | J. Burchell | Hậu vệ | |
| - | C. Andrews | Tiền vệ | |
| - | E. Long | Tiền vệ | |
| 1 | D. Jinadu | Thủ môn | |
| 2 | Daniel James Quick | Hậu vệ | |
| 5 | David Winfield | Hậu vệ | England |
| 6 | R. Di Trolio | Hậu vệ | |
| 9 | J. Redfearn | Tiền đạo | |
| 11 | Zain Walker | Tiền đạo | England |
| 11 | Sahid Kamara | Tiền vệ | |
| 13 | D. Berry | Thủ môn | |
| 13 | Jordan Gillmore | Thủ môn | |
| 13 | H. Blackledge | Thủ môn | |
| 14 | Deon Moore | Tiền đạo | Guyana |
| 18 | J. Davis | Tiền vệ | |
| 20 | Scott Kashket | Tiền đạo | England |
| 20 | D. Carty | Tiền đạo | |
| 20 | Conor Kelly | Tiền vệ | |
| 21 | Jezreel Davies | Tiền vệ | |
| 21 | G. Kennedy | Tiền vệ | |
| 22 | B. Wells | Hậu vệ | |
| 26 | P. Osew | Hậu vệ | |
| 30 | H. Walker | Tiền vệ | |
| 32 | Charlie Pegrum | Tiền vệ | |
| 42 | Anthony Grant | Tiền vệ | Jamaica |
| 42 | T. Alexandrou | Tiền đạo | |
| 94 | Charles Ondo | Hậu vệ | Equatorial Guinea |