
Astrit Amzai
Thủ môn ·
KF Shkëndija
Câu chuyện sự nghiệp Astrit Amzai qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Astrit Amzai bắt đầu từ mùa 22/23 cùng KF Shkëndija, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa 22/23 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần.
Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 25/26 tại Cúp C3 Châu Âu ở KF Shkëndija, với 7 lần, năm anh bước sang tuổi 24. Ngày 31/12/2023, anh trở lại KF Shkëndija sau kỳ cho mượn ở FK Teteks — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 27 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo KF Shkëndija. Tại KF Shkëndija, anh khoác áo số 25.
Thống kê sự nghiệp Astrit Amzai
Hồ sơ sự nghiệp của Astrit Amzai trải qua ít nhất 4 mùa có số liệu. 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở KF Shkëndija. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 22/23 cùng KF Shkëndija.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 |
| KF Shkëndija | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Astrit Amzai
Astrit Amzai mang áo số 25 của KF Shkëndija và chơi ở vị trí thủ môn. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 184 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 4/7/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Bắc Macedonia
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- KF Shkëndija
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Astrit Amzai đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Astrit Amzai đang khoác áo KF Shkëndija ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 31/12/2023. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Cúp C3 Châu Âu. Số áo hiện tại là 25.
- Câu lạc bộ
- KF Shkëndija
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 31/12/2023
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Astrit Amzai
Astrit Amzai gia nhập KF Shkëndija theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2021. Lượt liền trước trong hồ sơ: KF Shkëndija sang FK Teteks theo dạng cho mượn ngày 18/08/2021.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2021 | — | KF Shkëndija | Không công bố |
| 18/8/2021 | KF Shkëndija | FK Teteks | Cho mượn |
| 31/12/2021 | FK Teteks | KF Shkëndija | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | KF Shkëndija | KF Gostivar | Không công bố |
| 30/6/2023 | KF Gostivar | KF Shkëndija | Không công bố |
| 1/7/2023 | KF Shkëndija | FK Teteks | Cho mượn |
| 31/12/2023 | FK Teteks | KF Shkëndija | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Astrit Amzai mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Câu hỏi thường gặp về Astrit Amzai
- Astrit Amzai hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Astrit Amzai hiện khoác áo KF Shkëndija, mang áo số 25 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Astrit Amzai bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Astrit Amzai 25 tuổi (sinh ngày 04/07/2001), cao 184 cm.
- Quốc tịch của Astrit Amzai là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Astrit Amzai mang quốc tịch Bắc Macedonia.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu KF Shkëndija
Cập nhật lần cuối: 03:25 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.