Brighton & Hove Albion
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brighton & Hove Albion đứng thứ mấy tại Ngoại Hạng Anh?
Vị trí thứ 3 tại Ngoại Hạng Anh đưa Brighton & Hove Albion vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Bảng có 20 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Brighton & Hove Albion
Brighton & Hove Albion kém Arsenal ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Brentford, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Manchester City đang hơn 5 điểm.
Mạch trận hiện thời của Brighton & Hove Albion
Trận gần nhất, Brighton & Hove Albion thắng Arsenal 3-0 trên sân nhà. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Brighton & Hove Albion ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Brighton & Hove Albion ghi 3,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 1,0 bàn mỗi trận.
Brighton & Hove Albion là đội bóng nước nào?
Brighton & Hove Albion lấy American Express Stadium ở Falmer làm sân nhà. Sân được khánh thành từ năm 2011. Đội thường được gọi ngắn là Brighton.
Người ghi bàn nhiều nhất Brighton & Hove Albion mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Brighton & Hove Albion là Jack Hinshelwood, tác giả của 2 bàn. Anh ra sân 1 trận mùa 26/27. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Lịch thi đấu sắp tới của Brighton & Hove Albion
Lịch đấu đưa Brighton & Hove Albion tới cuộc chạm trán Sunderland ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bart Verbruggen | Thủ môn | Netherlands |
| 3 | Jaouen Hadjam | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | Pascal Struijk | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Lewis Dunk | Hậu vệ | England |
| 8 | Jack Hinshelwood | Tiền vệ | England |
| 9 | Stefanos Tzimas | Tiền đạo | Greece |
| 10 | Georginio Rutter | Tiền vệ | France |
| 11 | Yankuba Minteh | Tiền vệ | Gambia |
| 11 | Femi Azeez | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Promise David | Tiền đạo | Canada |
| 13 | Pascal Groß | Tiền vệ | Germany |
| 14 | Chema Andrés | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Ibrahim Osman | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Charalampos Kostoulas | Tiền đạo | Greece |
| 20 | Costinha | Hậu vệ | Portugal |
| 21 | Olivier Boscagli | Hậu vệ | France |
| 22 | Kaoru Mitoma | Tiền vệ | Japan |
| 23 | Jason Steele | Thủ môn | England |
| 24 | Ferdi Kadıoğlu | Hậu vệ | Türkiye |
| 25 | Diego Gómez | Tiền vệ | Paraguay |
| 26 | Yasin Ayari | Tiền vệ | Sweden |
| 27 | Mats Wieffer | Hậu vệ | Netherlands |
| 28 | Evan Ferguson | Tiền đạo | Ireland |
| 29 | Maxim De Cuyper | Hậu vệ | Belgium |
| 30 | Michael Svoboda | Hậu vệ | Austria |
| 33 | Matt O'Riley | Tiền vệ | Denmark |
| 35 | Malick Yalcouyé | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 36 | Zadok Yohanna | Tiền đạo | Nigeria |
| 38 | Tom McGill | Thủ môn | Canada |
| 44 | Luka Vušković | Hậu vệ | Croatia |
| 49 | Nehemiah Oriola | Tiền đạo | England |
| 50 | Shane Nti | Tiền vệ | England |
| 59 | Younes Ibrahim | Tiền vệ | Egypt |