Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh đầy đủ: thứ hạng, điểm, hiệu số và phong độ 5 trận gần nhất của từng đội. Ngôi đầu Ngoại Hạng Anh đang thuộc về Manchester City (15 điểm sau 5 trận, hiệu số +8), hơn Arsenal 3 điểm. Chuỗi WWWWW của Manchester City là mạch đáng theo dõi nhất giải lúc này. Mùa giải đi được chừng 5 vòng với 20 đội tham dự. Ba đội xếp cuối bảng xuống hạng Championship, trong khi các đội top đầu giành vé dự Cúp C1, Cúp C2 và Cúp C3 châu Âu mùa sau. Lịch thi đấu và kết quả rút gọn nằm ngay dưới bảng, tiện tra chéo trước khi kết luận về thứ hạng.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Anh
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Manchester City
Bảng xếp hạng đầy đủ Ngoại Hạng Anh
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 5 | 0 | 0 | +8 | 15 | WWWWW |
| 2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | +4 | 12 | LWWWW |
| 3 | | 5 | 3 | 1 | 1 | +11 | 10 | WWDLW |
| 4 | | 5 | 2 | 3 | 0 | +6 | 9 | WDDDW |
| 5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | +4 | 9 | DWDDW |
| 6 | | 5 | 2 | 3 | 0 | +3 | 9 | WDWDD |
| 7 | | 5 | 2 | 3 | 0 | +3 | 9 | WDDDW |
| 8 | | 5 | 2 | 2 | 1 | +2 | 8 | LDDWW |
| 9 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | WLDWD |
| 10 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | LDLWW |
| 11 | | 5 | 2 | 0 | 3 | -4 | 6 | LWLLW |
| 12 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | DLDWL |
| 13 | | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | LWDDL |
| 14 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | LLDWL |
| 15 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | DLWLL |
| 16 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | WLDLL |
| 17 | | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | LDDDL |
| 18 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | WLLLL |
| 19 | | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | DDLLL |
| 20 | | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | LDDLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Ngoại Hạng Anh
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Erling Haaland | Manchester City | 5 | 5 |
| 2 | Alexander Isak | Liverpool FC | 4 | 5 |
| 3 | Brian Brobbey | Sunderland | 3 | 5 |
| 4 | Bruno Fernandes | Manchester United | 3 | 5 |
| 5 | Bukayo Saka | Arsenal | 3 | 5 |
| 6 | João Pedro | Chelsea | 3 | 4 |
| 7 | Kevin Schade | Brentford | 3 | 5 |
| 8 | Marcus Tavernier | Bournemouth | 3 | 5 |
| 9 | Morgan Rogers | Chelsea | 3 | 5 |
| 10 | Pascal Groß | Brighton & Hove Albion | 3 | 5 |
Dẫn đầu kiến tạo Ngoại Hạng Anh
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Antoine Semenyo | Manchester City | 3 | 5 |
| 2 | Cody Gakpo | Liverpool FC | 3 | 5 |
| 3 | Daichi Kamada | Crystal Palace | 3 | 5 |
| 4 | Evanilson | Bournemouth | 3 | 5 |
| 5 | João Pedro | Chelsea | 3 | 4 |
| 6 | Pascal Groß | Brighton & Hove Albion | 3 | 5 |
| 7 | Cole Palmer | Chelsea | 2 | 5 |
| 8 | Declan Rice | Arsenal | 2 | 5 |
| 9 | Diego Gómez | Brighton & Hove Albion | 2 | 5 |
| 10 | Harvey Barnes | Newcastle United | 2 | 5 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
Ngoại Hạng Anh
CN, 11/10
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 17/10
Ngoại Hạng Anh
CN, 18/10
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 24/10
Ngoại Hạng Anh
CN, 25/10
Ngoại Hạng Anh
Kết quả gần đây
CN, 20/09
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 19/09
Ngoại Hạng Anh
CN, 13/09
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 12/09
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 05/09
Ngoại Hạng Anh
CN, 30/08
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 29/08
Ngoại Hạng Anh
CN, 23/08
Ngoại Hạng Anh
Thứ 7, 22/08
Ngoại Hạng Anh
Cập nhật lần cuối: 04:22 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 20 đội của Ngoại Hạng Anh xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.
Cột phong độ ở bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh đọc thế nào?
Năm ký tự là kết quả 5 trận gần nhất, mới nhất nằm bên phải: W là thắng, D là hòa, L là thua. Ở Ngoại Hạng Anh, Manchester City đang thắng 5/5 trận gần nhất (WWWWW).