Crystal Palace
England
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Crystal Palace đang xếp thứ 2 trên tổng 36 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Crystal Palace
Crystal Palace là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Sức chứa của sân là 25.456 chỗ.
Thành tích mùa 26/27 của Crystal Palace
Crystal Palace đang đứng thứ 15 trong số 20 đội tại Ngoại Hạng Anh. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Crystal Palace qua những vòng vừa qua
Gần đây Crystal Palace hoà Leeds United 0-0 trên sân khách và thua Ipswich Town 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Crystal Palace hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Crystal Palace tới Manchester City ở ngôi đầu là 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Chân sút chủ lực của Crystal Palace
Chân sút chủ lực của Crystal Palace là Tyrick Mitchell, tác giả của 2 bàn. Số lần góp mặt là 4 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Hàng công và hàng thủ Crystal Palace
Crystal Palace ghi 6 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Crystal Palace
Trận kế tiếp tại Ngoại Hạng Anh, Crystal Palace gặp Nottingham Forest trên sân nhà ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dean Henderson | Thủ môn | England |
| 3 | Tyrick Mitchell | Tiền vệ | England |
| 4 | Chadi Riad | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Axel Disasi | Hậu vệ | France |
| 6 | Jaydee Canvot | Hậu vệ | France |
| 7 | Ismaïla Sarr | Tiền đạo | Senegal |
| 8 | Jefferson Lerma | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Eddie Nketiah | Tiền đạo | England |
| 10 | Yéremy Pino | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Dwight McNeil | Tiền vệ | England |
| 12 | Zavier Gozo | Tiền vệ | USA |
| 14 | Jean-Philippe Mateta | Tiền đạo | France |
| 16 | Charlie Walker-Smith | Hậu vệ | Wales |
| 17 | Takehiro Tomiyasu | Hậu vệ | Japan |
| 18 | Daichi Kamada | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Will Hughes | Tiền vệ | England |
| 20 | Adam Wharton | Tiền vệ | England |
| 21 | Honest Ahanor | Hậu vệ | Italy |
| 22 | Jørgen Strand Larsen | Tiền đạo | Norway |
| 23 | Quinten Timber | Tiền vệ | Netherlands |
| 24 | Darío Osorio | Tiền vệ | Chile |
| 25 | Anan Khalaili | Tiền vệ | Israel |
| 26 | Chris Richards | Hậu vệ | USA |
| 28 | Cheick Doucouré | Tiền vệ | Mali |
| 29 | Evann Guessand | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 30 | Óscar Mingueza | Tiền vệ | Spain |
| 31 | Remi Matthews | Thủ môn | England |
| 33 | Ben Chilwell | Hậu vệ | England |
| 43 | Sebastian Williams | Tiền vệ | England |
| 44 | Walter Benítez | Thủ môn | Argentina |
| 54 | Dean Benamar | Hậu vệ | England |
| 60 | George King | Tiền vệ | Ireland |
| 81 | Lucca Benetton | Thủ môn | England |
| 86 | Joel Drakes-Thomas | Tiền vệ | England |