Arsenal
England
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Arsenal đang xếp thứ 16 trên tổng 36 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arsenal đứng thứ mấy tại Ngoại Hạng Anh?
Arsenal xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Arsenal
Arsenal đang hơn Brighton & Hove Albion 2 điểm. Ngôi đầu của Manchester City còn xa 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Arsenal thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Arsenal thua Brighton & Hove Albion 0-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Arsenal
Bukayo Saka là người ghi nhiều bàn nhất cho Arsenal mùa 26/27 với 3 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 38%.
Arsenal là đội bóng nước nào?
Arsenal góp mặt tại Ngoại Hạng Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Khán đài có 60.704 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Arsenal
Arsenal ghi 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Arsenal gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Arsenal tới cuộc chạm trán Leeds United ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Emirates Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Raya | Thủ môn | Spain |
| 2 | William Saliba | Hậu vệ | France |
| 3 | Cristhian Mosquera | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Ben White | Hậu vệ | England |
| 5 | Piero Hincapié | Hậu vệ | Ecuador |
| 6 | Gabriel Magalhães | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bukayo Saka | Tiền đạo | England |
| 8 | Martin Ødegaard | Tiền vệ | Norway |
| 10 | Eberechi Eze | Tiền vệ | England |
| 12 | Jurriën Timber | Hậu vệ | Netherlands |
| 13 | Kepa Arrizabalaga | Thủ môn | Spain |
| 14 | Viktor Gyökeres | Tiền đạo | Sweden |
| 15 | Ezri Konsa | Hậu vệ | England |
| 17 | Christos Tzolis | Tiền vệ | Greece |
| 20 | Noni Madueke | Tiền đạo | England |
| 23 | Mikel Merino | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Kai Havertz | Tiền đạo | Germany |
| 30 | Illan Meslier | Thủ môn | France |
| 33 | Riccardo Calafiori | Hậu vệ | Italy |
| 36 | Martín Zubimendi | Tiền vệ | Spain |
| 37 | Demiane Agustien | Tiền vệ | Netherlands |
| 38 | Brayden Clarke | Hậu vệ | Wales |
| 39 | Bruno Guimarães | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Louie Copley | Tiền vệ | England |
| 41 | Declan Rice | Tiền vệ | England |
| 42 | Khari Ranson | Thủ môn | England |
| 43 | Andre Harriman-Annous | Tiền vệ | England |
| 44 | Ife Ibrahim | Tiền vệ | England |
| 45 | Theo Julienne | Tiền vệ | England |
| 49 | Myles Lewis-Skelly | Hậu vệ | England |
| 52 | Josh Ogunnaike | Hậu vệ | England |
| 53 | Ceadach O'Neill | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 56 | Max Dowman | Tiền vệ | England |
| 89 | Marli Salmon | Hậu vệ | England |