Logo Leeds United

Leeds United

England

Thứ hạng Ngoại Hạng Anh

Leeds United đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 9 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
0
Bàn thắng
7
Bàn thua
3
Hiệu số
+4
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Ngoại Hạng Anh →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Ngoại Hạng Anh

18:30
Arsenal
Leeds United
--

CN, 18/10

Ngoại Hạng Anh

20:00
Leeds United
Manchester United
--

CN, 25/10

Ngoại Hạng Anh

23:30
Sunderland
Leeds United
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Ngoại Hạng Anh

FT
Leeds United
Crystal Palace
0 0

Thứ 3, 15/09

Ngoại Hạng Anh

FT
Leeds United
Newcastle United
4 1

Thứ 5, 10/09

Giải khác

FT
Chelsea
Leeds United
6 3

Thứ 7, 05/09

Ngoại Hạng Anh

FT
Brighton & Hove Albion
Leeds United
1 1

CN, 30/08

Ngoại Hạng Anh

FT
Leeds United
Brentford
1 1

Vị trí của Leeds United mùa 26/27

Nhóm có suất dự Cúp C2 Châu Âu tại Ngoại Hạng Anh đang có tên Leeds United. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 2 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.

Cuộc đua quanh vị trí của Leeds United

Leeds United bằng điểm Brentford và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Cách biệt với Manchester City là 6 điểm.

Hàng công và hàng thủ Leeds United

Hàng thủ Leeds United đứng đầu tại Ngoại Hạng Anh, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +4.

Leeds United qua những vòng vừa qua

Leeds United đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 3 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Giới thiệu Leeds United

Elland Road, sân nhà của Leeds United, chứa được 37.890 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Leeds. Sân chơi của đội nằm ở Anh.

Chân sút chủ lực của Leeds United

Jayden Bogle là người ghi nhiều bàn nhất cho Leeds United mùa 26/27 với 2 bàn. Số lần góp mặt là 5 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.

Trận kế tiếp của Leeds United

Leeds United sẽ làm khách của Arsenal vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 James Trafford Thủ môn England
2 Jayden Bogle Tiền vệ England
3 Gabriel Gudmundsson Hậu vệ Sweden
4 Ethan Ampadu Tiền vệ Wales
5 Tarik Muharemović Hậu vệ Bosnia & Herzegovina
6 Joe Rodon Hậu vệ Wales
7 Daniel James Tiền vệ Wales
8 Sean Longstaff Tiền vệ England
9 Dominic Calvert-Lewin Tiền đạo England
10 Harry Wilson Tiền vệ Wales
11 Brenden Aaronson Tiền đạo USA
14 Lukas Nmecha Tiền đạo Germany
15 Jaka Bijol Hậu vệ Slovenia
16 Michael Zetterer Thủ môn Germany
18 Anton Stach Tiền vệ Germany
19 Noah Okafor Tiền đạo Switzerland
19 Mateo Joseph Tiền đạo Spain
21 Alex Cairns Thủ môn England
22 Ao Tanaka Tiền vệ Japan
23 Jean-Mattéo Bahoya Tiền đạo France
24 James Justin Hậu vệ England
26 Melvin Bard Hậu vệ France
30 Nico Elvedi Hậu vệ Switzerland
44 Ilia Gruev Tiền vệ Bulgaria
65 Jayden Lienou Hậu vệ Wales