
Harvey Barnes
Tiền đạo cánh trái ·
Newcastle United
Chặng đường sự nghiệp Harvey Barnes
Số liệu theo mùa của Harvey Barnes bắt đầu từ mùa 16/17 cùng Leicester City, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa 16/17 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 20/01/2017, lúc anh từ Leicester City U21 chuyển tới Milton Keynes Dons, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 5 bàn qua 21 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Milton Keynes Dons. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 16/17. Ngày 01/07/2018, anh chuyển từ Leicester City U21 sang Leicester City. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 45 bàn và 31 kiến tạo sau 206 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Leicester City.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 97 bàn và 55 kiến tạo. Tổng cộng anh có 409 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại Ngoại Hạng Anh ở Leicester City là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 10 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Newcastle United, nơi anh đến ngày 23/07/2023 từ Leicester City, phí 44 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh, anh có 5 lần ra sân, ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 128 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 33 bàn và 13 kiến tạo trong màu áo Newcastle United. Trong đội hình Newcastle United, anh mang áo số 11, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Harvey Barnes đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Harvey Barnes ghi 97 bàn qua 409 lần có tên trong danh sách thi đấu. 50% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Leicester City. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Leicester City | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 485 | 3 | 0 | 7,10 |
| Leicester City | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 275 | 1 | 2 | 7,12 |
| Barnsley | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 24 | 1404 | 5 | 4 | 6,89 |
| Newcastle United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1961 | 7 | 1 | 6,74 |
| Newcastle United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 1766 | 9 | 4 | 7,04 |
| Newcastle United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 21 | 794 | 5 | 3 | 7,00 |
| Leicester City | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2718 | 13 | 1 | 6,67 |
| Leicester City | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2105 | 6 | 10 | 6,79 |
| Leicester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 1949 | 9 | 4 | 6,86 |
| Leicester City | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2095 | 6 | 8 | 6,81 |
| Leicester City | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 1013 | 1 | 2 | 6,86 |
| Leicester City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 8 | 0 | 0 | 6,50 |
| Newcastle United | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 808 | 6 | 4 | 7,45 |
| Newcastle United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Leicester City | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,50 |
| West Bromwich Albion | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 26 | 2224 | 9 | 6 | 7,17 |
| Milton Keynes Dons | 16/17 | Hạng Ba Anh | 21 | 0 | 5 | 0 | — |
| Leicester City | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 520 | 2 | 1 | 6,85 |
| Newcastle United | 2026 | Club Friendlies | 5 | 348 | 2 | 0 | 7,00 |
| England | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 21 | 0 | 0 | 6,60 |
| Leicester City | 17/18 | FA Cup | 3 | 121 | 0 | 0 | 6,30 |
| Leicester City | 19/20 | FA Cup | 4 | 190 | 1 | 0 | 6,93 |
| Leicester City | 20/21 | FA Cup | 3 | 172 | 1 | 0 | 7,30 |
| Leicester City | 21/22 | FA Cup | 2 | 135 | 1 | 0 | 6,65 |
| Leicester City | 22/23 | FA Cup | 3 | 180 | 0 | 1 | 7,15 |
| Newcastle United | 23/24 | FA Cup | 1 | 58 | 0 | 0 | 5,90 |
| Newcastle United | 24/25 | FA Cup | 2 | 102 | 0 | 0 | 6,60 |
| Newcastle United | 25/26 | FA Cup | 3 | 300 | 3 | 0 | 8,03 |
| Barnsley | — | Carabao Cup | 2 | 71 | 0 | 0 | 6,50 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 2 | 79 | 0 | 1 | 7,15 |
| Leicester City | — | Carabao Cup | 6 | 200 | 0 | 1 | 6,53 |
| Leicester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leicester City | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 1 | 0 | 7,50 |
| Leicester City | — | Carabao Cup | 4 | 349 | 0 | 1 | 7,10 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 6 | 266 | 0 | 0 | 6,84 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 5 | 288 | 0 | 1 | 6,92 |
| Newcastle United | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 135 | 2 | 0 | 8,00 |
| Newcastle United | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 276 | 1 | 0 | 6,93 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Harvey Barnes
Harvey Barnes là tiền đạo người Anh 28 tuổi, hiện khoác áo Newcastle United. Hợp đồng với Newcastle United được ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh trái.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 9/12/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Newcastle United
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 35 triệu EUR (ước tính)
Harvey Barnes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Harvey Barnes gia nhập Newcastle United ngày 23/07/2023. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Ngoại Hạng Anh. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Newcastle United
- Giải đấu
- Ngoại Hạng Anh
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 23/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 35 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Harvey Barnes
5 trận mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh mang về cho Harvey Barnes 1 bàn sau 456 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,57. Anh được chấm trung bình 7,02 điểm mỗi trận.
- 5 Trận
- 456 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,57 xG
- 0,49 xA
- 8 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Phong độ Harvey Barnes các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Harvey Barnes đạt điểm trung bình 7,02 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Hull City | 2–1 | 90 | 0/2 | 7,4 |
| 14-09 | Leeds United | 4–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Bournemouth | 2–2 | 97 | 1/0 | 7,6 |
| 29-08 | Tottenham Hotspur | 0–2 | 89 | 0/0 | 6,5 |
| 23-08 | Liverpool FC | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Harvey Barnes chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Harvey Barnes rời Leicester City U21 để tới Milton Keynes Dons (20/01/2017). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Newcastle United, 44 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/1/2017 | Leicester City U21 | Milton Keynes Dons | Không công bố |
| 11/8/2017 | Leicester City U21 | Barnsley | Không công bố |
| 1/7/2018 | Leicester City U21 | Leicester City | Không công bố |
| 24/7/2018 | Leicester City | West Bromwich Albion | Cho mượn |
| 11/1/2019 | West Bromwich Albion | Leicester City | Trở lại sau cho mượn |
| 23/7/2023 | Leicester City | Newcastle United | 44 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Harvey Barnes
- Harvey Barnes ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh ghi nhận Harvey Barnes có 1 bàn qua 5 trận và có 2 kiến tạo.
- Harvey Barnes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Harvey Barnes hiện khoác áo Newcastle United, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Harvey Barnes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Harvey Barnes 28 tuổi (sinh ngày 09/12/1997), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh · Lịch thi đấu Newcastle United
Cập nhật lần cuối: 09:44 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.