Milton Keynes Dons
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Milton Keynes Dons đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 6
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Milton Keynes Dons
Lần ra sân gần đây nhất đưa Milton Keynes Dons tới kết quả hoà AFC Wimbledon 0-0. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Milton Keynes Dons xếp hạng ra sao?
Milton Keynes Dons trải qua mạch không thắng 7 trận và rơi xuống thứ 22. Thành tích mùa 26/27 là 6 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Milton Keynes Dons đang bám đuổi những ai?
Milton Keynes Dons đang hơn Peterborough United 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Cách biệt với Bradford City là 9 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Milton Keynes Dons?
Trên hàng công Milton Keynes Dons, Aaron Collins là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 63% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Giới thiệu Milton Keynes Dons
Milton Keynes Dons là một đội bóng Anh. Sân chơi của đội nằm ở Anh. Sức chứa của sân là 30.500 chỗ.
Milton Keynes Dons trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Milton Keynes Dons 0 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn.
Milton Keynes Dons tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Milton Keynes Dons ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Milton Keynes Dons đá trận tiếp theo khi nào?
Milton Keynes Dons sẽ tiếp Reading vào ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Ali Omar Eisa Ahmad | Tiền đạo | Sudan |
| 1 | Craig McGillivray | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Gethin Jones | Tiền vệ | Australia |
| 4 | Daniel Barlaser | Tiền vệ | England |
| 5 | Charlie Goode | Hậu vệ | England |
| 7 | Dan Crowley | Tiền vệ | England |
| 8 | Alex Gilbey | Tiền vệ | England |
| 9 | Sam Nombe | Tiền đạo | England |
| 10 | Aaron Collins | Tiền đạo | Wales |
| 11 | Nathaniel Méndez-Laing | Tiền đạo | Guatemala |
| 12 | Kane Wilson | Tiền vệ | England |
| 13 | Callum Paterson | Tiền đạo | Scotland |
| 15 | Cohen Bramall | Hậu vệ | England |
| 17 | Samuel Silvera | Tiền vệ | Australia |
| 19 | Ryan Barnett | Tiền vệ | England |
| 20 | Elijah Campbell | Hậu vệ | England |
| 21 | Marvin Ekpiteta | Hậu vệ | England |
| 22 | Ibrahim Fullah | Tiền vệ | England |
| 23 | Will Dennis | Thủ môn | England |
| 24 | Ryan Wintle | Tiền vệ | England |
| 26 | Ben Wiles | Tiền vệ | England |
| 28 | Jay Matete | Tiền vệ | England |
| 29 | Rushian Hepburn-Murphy | Tiền đạo | England |
| 32 | Jack Sanders | Hậu vệ | England |
| 34 | Callum Tripp | Hậu vệ | Wales |
| 35 | Curtis Nelson | Hậu vệ | England |
| 39 | Jack Phillip Perniskie | Tiền đạo | New Zealand |
| 40 | Rian Silver | Tiền vệ | England |
| 42 | Elisha Boateng | Hậu vệ | Ghana |
| 47 | Simone Troso | Tiền vệ | England |
| 51 | Sebastian Stacey | Thủ môn | England |