Leicester City
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Leicester City đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Leicester City: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Leicester City, đội bóng Anh, là King Power Stadium. Đây là một đại diện của bóng đá Anh. Sân đón được 32.312 khán giả mỗi trận.
Leicester City đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Sau 7 vòng tại Hạng Ba Anh, Leicester City có 9 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này.
Leicester City thi đấu thế nào gần đây?
Leicester City khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Barnsley 1-1, thắng Stockport County 4-3 và thua Oxford United 0-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Vị trí Leicester City so với phần còn lại của bảng
Leicester City đang hơn Blackpool 1 điểm. Đội đầu bảng Bradford City đang hơn 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Leicester City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Leicester City thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Leicester City
Leicester City đang trông nhiều vào Emil Riis Jacobsen, người đã ghi 2 bàn. Số lần góp mặt là 3 trận.
Hàng công và hàng thủ Leicester City
Hàng công Leicester City đứng thứ 15 tại Hạng Ba Anh với 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
Leicester City đá trận tiếp theo khi nào?
Leicester City sẽ tiếp Peterborough United vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Cornell | Thủ môn | Wales |
| 1 | Jakub Stolarczyk | Thủ môn | Poland |
| 2 | Jayden Joseph | Tiền vệ | England |
| 3 | Wout Faes | Hậu vệ | Belgium |
| 4 | Benjamin Nelson | Hậu vệ | England |
| 5 | Caleb Okoli | Hậu vệ | Italy |
| 6 | John Lundstram | Tiền vệ | England |
| 7 | Wes Burns | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Conor Chaplin | Tiền vệ | England |
| 9 | Admir Bristrić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Liam Cullen | Tiền đạo | Wales |
| 14 | Bobby De Cordova-Reid | Tiền vệ | Jamaica |
| 15 | Harry Souttar | Hậu vệ | Australia |
| 16 | Warren O'Hora | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Emil Riis Jacobsen | Tiền đạo | Denmark |
| 18 | Christian McFarlane | Hậu vệ | England |
| 20 | Harry Howell | Tiền vệ | England |
| 21 | Franco Ravizzoli | Thủ môn | Argentina |
| 23 | Tom Watson | Tiền vệ | England |
| 24 | Ilari Kangasniemi | Hậu vệ | Finland |
| 25 | Louis Page | Tiền vệ | England |
| 26 | Woyo Coulibaly | Hậu vệ | Mali |
| 27 | Kamari Doyle | Tiền vệ | England |
| 29 | Alex McCarthy | Thủ môn | England |
| 32 | Olabade Aluko | Hậu vệ | England |
| 33 | Luke Thomas | Hậu vệ | England |
| 36 | Sammy Braybrooke | Tiền vệ | England |
| 37 | William Alves | Tiền vệ | England |
| 50 | Tommy Neale | Tiền vệ | England |
| 56 | Lorenz Hutchinson | Tiền đạo | England |
| 59 | Will Lawrence | Tiền vệ | England |