Sheffield Wednesday
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sheffield Wednesday đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Cuộc đua lên hạng tại Hạng Ba Anh có Sheffield Wednesday ở nhóm thăng hạng. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Sheffield Wednesday đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Sheffield Wednesday nằm giữa Bradford City và Plymouth Argyle. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm thăng hạng.
Sheffield Wednesday tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Sheffield Wednesday đang là +7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Sheffield Wednesday thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Sheffield Wednesday hoà Stockport County 0-0 và hoà Wigan Athletic 0-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday ghi 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 3 bàn thua.
Giới thiệu Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday góp mặt tại Hạng Ba Anh mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sheffield Wed. Sân chơi của đội nằm ở Anh.
Chân sút chủ lực của Sheffield Wednesday
Trên hàng công Sheffield Wednesday, Jamal Lowe là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Sheffield Wednesday đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại Hạng Ba Anh, Sheffield Wednesday gặp Huddersfield Town trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joe Lumley | Thủ môn | England |
| 2 | Liam Palmer | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Max Lowe | Hậu vệ | England |
| 4 | Ricardo Santos | Hậu vệ | Cape Verde |
| 5 | Di'Shon Bernard | Hậu vệ | Jamaica |
| 6 | Liam Cooper | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Yan Valery | Hậu vệ | Tunisia |
| 8 | Callum Slattery | Tiền vệ | England |
| 9 | Jamal Lowe | Tiền đạo | Jamaica |
| 10 | Barry Bannan | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Louie Barry | Tiền đạo | England |
| 12 | Ali Al-Hamadi | Tiền đạo | Iraq |
| 13 | Ashley Maynard-Brewer | Thủ môn | Australia |
| 14 | Sean Fusire | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 16 | Billy Mitchell | Tiền vệ | England |
| 18 | Jaden Heskey | Tiền vệ | England |
| 19 | William Grainger | Tiền đạo | Wales |
| 20 | Kieran Morrison | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 21 | Tyler Onyango | Tiền vệ | England |
| 22 | Gabriel Otegbayo | Hậu vệ | Ireland |
| 23 | Jordi Liongola | Tiền vệ | Burundi |
| 24 | Harry Gray | Tiền đạo | England |
| 26 | Sil Swinkels | Hậu vệ | Netherlands |
| 27 | Connal Trueman | Thủ môn | England |
| 28 | Cole McGhee | Hậu vệ | England |
| 30 | Ernie Weaver | Hậu vệ | England |
| 33 | Reece James | Hậu vệ | England |
| 37 | Jarvis Thornton | Tiền vệ | England |
| 42 | Will McPartland | Hậu vệ | England |
| 44 | Joel Akpobi | Tiền đạo | England |
| 47 | Samuel Duruh | Tiền đạo | Nigeria |
| 48 | Mason Burstow | Tiền đạo | England |
| 50 | Davis Keillor-Dunn | Tiền đạo | England |