Stockport County
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Stockport County
Hàng công Stockport County đứng thứ 2 tại Hạng Ba Anh với 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Người ghi bàn nhiều nhất Stockport County mùa 26/27
4 bàn của Jack Diamond đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Stockport County. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Stockport County xếp hạng ra sao?
Hàng công là điểm tựa đưa Stockport County lên vị trí thứ 9 tại Hạng Ba Anh. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Stockport County
Gần đây Stockport County hoà Sheffield Wednesday 0-0 trên sân khách và thua Leicester City 3-4. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Giới thiệu Stockport County
Stockport County lấy Edgeley Park ở Stockport làm sân nhà. Công trình đi vào hoạt động năm 1901. Sân chơi của đội nằm ở Anh.
Stockport County đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Stockport County tới Bradford City ở ngôi đầu là 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Stockport County chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stockport County thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Trận kế tiếp của Stockport County
Stockport County sẽ tiếp Peterborough United vào ngày 26/9/2026. Địa điểm là sân Edgeley Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oliver Whatmuff | Thủ môn | England |
| 2 | Josh Dacres-Cogley | Hậu vệ | England |
| 4 | Lewis Bate | Tiền vệ | England |
| 5 | Ethan Pye | Hậu vệ | England |
| 6 | Eoghan O'Connell | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Jack Diamond | Tiền đạo | England |
| 8 | Callum Camps | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 9 | Benoný Breki Andrésson | Tiền đạo | Iceland |
| 10 | Oliver Norwood | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 12 | Thomas Wilson-Brown | Hậu vệ | England |
| 14 | Tayo Edun | Hậu vệ | England |
| 15 | Ryan Glover | Tiền vệ | England |
| 16 | Harry Wood | Tiền đạo | England |
| 17 | Jay Mingi | Hậu vệ | England |
| 17 | Ryan Rydel | Hậu vệ | England |
| 18 | Lewis Fiorini | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Kyle Wootton | Tiền đạo | England |
| 20 | Jason Adigun | Tiền vệ | England |
| 22 | Mikael Mandron | Tiền đạo | France |
| 23 | Ben Osborn | Tiền vệ | England |
| 24 | Kyron Gordon | Hậu vệ | England |
| 25 | Mamadou Jobe | Hậu vệ | England |
| 26 | Luca Ashby-Hammond | Thủ môn | England |
| 28 | Che Gardner | Tiền vệ | Jamaica |
| 29 | Adama Sidibeh | Tiền đạo | Gambia |
| 30 | Ethan Ennis | Tiền vệ | England |
| 32 | Andrew Wogan | Thủ môn | Ireland |
| 33 | Brad Hills | Hậu vệ | England |
| 42 | James Bailey | Tiền vệ | England |
| 49 | Blake Plant | Hậu vệ | England |
| 51 | Cian O'Shea | Thủ môn | Ireland |
| 55 | Joe Astles | Tiền đạo | England |
| 63 | Dan Marshall | Hậu vệ | |
| 76 | Richard Ilara | Tiền vệ | England |