Cambridge United
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cambridge United qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Cambridge United hoà Oxford United 1-1 và thắng Reading 2-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cambridge United trên bảng xếp hạng Hạng Ba Anh
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Cambridge United đi lên tại Hạng Ba Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Cambridge United
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Cambridge United mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Cambridge United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cambridge United nằm giữa Huddersfield Town và Oxford United. Cách biệt với Bradford City là 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng.
Giới thiệu Cambridge United
Cambridge United góp mặt tại Hạng Ba Anh mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Cambridge. Sân chơi của đội nằm ở Anh.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cambridge United
Cambridge United ghi 6 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 5 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Cambridge United
Ben Knight là người ghi nhiều bàn nhất cho Cambridge United mùa 26/27 với 3 bàn. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Đối thủ kế tiếp của Cambridge United
AFC Wimbledon là cái tên chờ Cambridge United ở vòng kế tiếp, ngày 26/9/2026. Cledara Abbey Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J J Briggs | Thủ môn | England |
| 1 | Jake Eastwood | Thủ môn | England |
| 2 | Liam Bennett | Hậu vệ | England |
| 3 | Callum Perry | Hậu vệ | England |
| 4 | Dominic Ball | Tiền vệ | England |
| 5 | Patrick Bauer | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Kell Watts | Hậu vệ | England |
| 7 | Isaac Heath | Tiền vệ | England |
| 8 | Owen Moxon | Tiền vệ | England |
| 9 | Louis Appéré | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Ben Knight | Tiền đạo | England |
| 10 | Callum Stead | Tiền vệ | England |
| 11 | Sullay Kaikai | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 13 | Gabriel Breeze | Thủ môn | England |
| 14 | Gassan Ahadme | Tiền đạo | Morocco |
| 15 | Cathal Heffernan | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Pelly Ruddock Mpanzu | Tiền vệ | DR Congo |
| 18 | Ryan Loft | Tiền đạo | England |
| 19 | Shayne Lavery | Tiền đạo | Northern Ireland |
| 21 | Shane McLoughlin | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Zak Bradshaw | Hậu vệ | England |
| 25 | Ben Hughes | Thủ môn | Wales |
| 27 | Glenn McConnell | Tiền vệ | Ireland |
| 29 | Sam Curtis | Hậu vệ | Ireland |
| 30 | Lohan McDougald | Tiền vệ | England |
| 31 | JJ Briggs | Thủ môn | England |
| 32 | Daniel Efobi | Tiền đạo | England |
| 33 | Daniel Herd | Tiền vệ | England |
| 38 | George Hoddle | Tiền vệ | England |
| 41 | Jamie Murefu | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 44 | Raees Bangura-Williams | Tiền vệ | Sierra Leone |