Manchester United
England
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Manchester United đang xếp thứ 4 trên tổng 36 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Manchester United: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Manchester United lấy Old Trafford ở Manchester làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Anh. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 74.879 vé.
Vị trí của Manchester United mùa 26/27
Manchester United giữ vị trí thứ 12 mùa 26/27. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Mạch trận hiện thời của Manchester United
Lần ra sân gần đây nhất đưa Manchester United tới kết quả hoà Fulham 1-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Manchester United
Manchester United ghi 8 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của Manchester United với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Manchester United tới Manchester City ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Muốn vượt Ipswich Town, đội cần bù 1 điểm.
Trận kế tiếp của Manchester United
Trận kế tiếp tại Ngoại Hạng Anh, Manchester United gặp Tottenham Hotspur trên sân nhà ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Senne Lammens | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Diogo Dalot | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Noussair Mazraoui | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Matthijs de Ligt | Hậu vệ | Netherlands |
| 5 | Harry Maguire | Hậu vệ | England |
| 6 | Lisandro Martínez | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Mason Mount | Tiền vệ | England |
| 8 | Bruno Fernandes | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Marcus Rashford | Tiền đạo | England |
| 10 | Matheus Cunha | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Joshua Zirkzee | Tiền đạo | Netherlands |
| 12 | Karl Darlow | Thủ môn | Wales |
| 13 | Patrick Dorgu | Tiền vệ | Denmark |
| 15 | Leny Yoro | Hậu vệ | France |
| 16 | Amad Diallo | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 17 | Andrey Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Youri Tielemans | Tiền vệ | Belgium |
| 19 | Bryan Mbeumo | Tiền đạo | Cameroon |
| 20 | Carlos Baleba | Tiền vệ | Cameroon |
| 22 | Tom Heaton | Thủ môn | England |
| 23 | Luke Shaw | Hậu vệ | England |
| 25 | Manuel Ugarte | Tiền vệ | Uruguay |
| 26 | Ayden Heaven | Hậu vệ | England |
| 27 | Tynan Thompson | Tiền đạo | England |
| 30 | Benjamin Šeško | Tiền đạo | Slovenia |
| 31 | Shea Lacey | Tiền vệ | England |
| 37 | Kobbie Mainoo | Tiền vệ | England |
| 38 | Jack Fletcher | Tiền vệ | England |
| 39 | Tyler Fletcher | Tiền vệ | Scotland |
| 41 | Harry Amass | Tiền vệ | England |
| 45 | Dermot Mee | Thủ môn | Northern Ireland |
| 51 | Jim Thwaites | Tiền vệ | England |
| 61 | Jaydan Kamason | Hậu vệ | England |
| 69 | Daniel Armer | Hậu vệ | Scotland |
| 71 | Fred Heath | Thủ môn | England |