Hull City
England
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Hull City đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Hull City
Hull City đang nằm trong suất dự Cúp C2 Châu Âu với 8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Hull City đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Hull City tới Manchester City ở ngôi đầu là 7 điểm. Everton đang hơn đội 1 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Cúp C2 Châu Âu.
Hàng công và hàng thủ Hull City
Hull City ghi 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 26/27. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Hull City qua những vòng vừa qua
Gần đây Hull City thua Newcastle United 1-2 trên sân khách và hoà Chelsea 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Hull City
Sân nhà của Hull City, đội bóng Anh, là MKM Stadium. Công trình đi vào hoạt động năm 2002. Đội thường được gọi ngắn là Hull.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Hull City
Trên hàng công Hull City, Mohamed Belloumi là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Hull City
Trận kế tiếp tại Ngoại Hạng Anh, Hull City gặp Everton trên sân nhà ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Reuben Silk | Tiền vệ | England |
| 1 | Jack Butland | Thủ môn | England |
| 2 | Lewie Coyle | Hậu vệ | England |
| 3 | Ryan Giles | Hậu vệ | England |
| 4 | Charlie Hughes | Hậu vệ | England |
| 5 | Hidemasa Morita | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Semi Ajayi | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Jens Hjertø-Dahl | Tiền vệ | Norway |
| 7 | Sorba Thomas | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Eliot Matazo | Tiền vệ | Belgium |
| 9 | Oli McBurnie | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Ilyas Ansah | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Mohamed Belloumi | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Joe Gelhardt | Tiền vệ | England |
| 12 | Dillon Phillips | Thủ môn | England |
| 15 | John Egan | Hậu vệ | Ireland |
| 17 | Paddy McNair | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 18 | Brooke Norton-Cuffy | Tiền vệ | England |
| 19 | Konstantinos Tzolakis | Thủ môn | Greece |
| 20 | Óscar Zambrano | Tiền vệ | Ecuador |
| 21 | Elliot Stroud | Tiền vệ | Sweden |
| 22 | Lucas Herrington | Hậu vệ | Australia |
| 23 | Matt Targett | Hậu vệ | England |
| 24 | Darko Gyabi | Tiền vệ | England |
| 25 | Matt Crooks | Tiền vệ | England |
| 26 | Kieran Dowell | Tiền vệ | England |
| 27 | Regan Slater | Tiền vệ | England |
| 29 | Lucas Gourna-Douath | Tiền vệ | France |
| 32 | Nobel Mendy | Hậu vệ | Senegal |
| 33 | Abdülkadir Ömür | Tiền vệ | Türkiye |
| 36 | Christos Mouzakitis | Tiền vệ | Greece |
| 42 | Tim Iroegbunam | Tiền vệ | England |
| 47 | Robinio Vaz | Tiền đạo | France |
| 50 | Mohamed Ali Cho | Tiền đạo | France |
| 55 | Archie Howard | Thủ môn | England |