Tottenham Hotspur
England
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Tottenham Hotspur đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tottenham Hotspur xếp hạng ra sao?
Tottenham Hotspur xếp thứ 20 trong số 20 đội tại Ngoại Hạng Anh. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm. Đội có 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Tottenham Hotspur với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Tottenham Hotspur tới Manchester City ở ngôi đầu là 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Kết quả các trận gần nhất của Tottenham Hotspur
Gần đây Tottenham Hotspur thua Aston Villa 2-3 trên sân nhà và hoà Everton 0-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Tottenham Hotspur: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Tottenham Hotspur là một đội bóng Anh. Sân chơi của đội nằm ở Anh. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 62.850 vé.
Sức mạnh ghi bàn của Tottenham Hotspur
Hàng công Tottenham Hotspur đứng thứ 19 tại Ngoại Hạng Anh với 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 19 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Tottenham Hotspur đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại Ngoại Hạng Anh, Tottenham Hotspur gặp Manchester United trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Andy Robertson | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Tosin Adarabioyo | Hậu vệ | England |
| 5 | Marcos Senesi | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Jan Paul van Hecke | Hậu vệ | Netherlands |
| 7 | Xavi Simons | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | Conor Gallagher | Tiền vệ | England |
| 9 | Richarlison | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | James Maddison | Tiền vệ | England |
| 11 | Mathys Tel | Tiền đạo | France |
| 13 | Destiny Udogie | Hậu vệ | Italy |
| 14 | Archie Gray | Tiền vệ | England |
| 15 | Lucas Bergvall | Tiền vệ | Sweden |
| 16 | Sandro Tonali | Tiền vệ | Italy |
| 17 | Sávio | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Mateus Fernandes | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Dominic Solanke | Tiền đạo | England |
| 20 | Mohammed Kudus | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Dejan Kulusevski | Tiền vệ | Sweden |
| 22 | Omar Marmoush | Tiền đạo | Egypt |
| 23 | Pedro Porro | Hậu vệ | Spain |
| 27 | Mykhailo Mudryk | Tiền vệ | Ukraine |
| 28 | Wilson Odobert | Tiền đạo | France |
| 30 | Rodrigo Bentancur | Tiền vệ | Uruguay |
| 31 | Antonín Kinský | Thủ môn | Czechia |
| 33 | Ben Davies | Hậu vệ | Wales |
| 37 | Micky van de Ven | Hậu vệ | Netherlands |
| 39 | Martin Dúbravka | Thủ môn | Slovakia |
| 40 | Brandon Austin | Thủ môn | England |
| 49 | Tyrese Hall | Tiền vệ | Jamaica |
| 57 | Rio Kyerematen | Tiền vệ | England |
| 66 | Malachi Hardy | Hậu vệ | England |
| 68 | Luca Williams-Barnett | Tiền đạo | England |
| 72 | Reiss Elliott-Parris | Tiền đạo | Guyana |
| 78 | Harry Byrne | Hậu vệ | Ireland |
| 84 | Miracle Adewole | Tiền vệ | Germany |
| 89 | Tye Hall | Tiền vệ | England |