
Câu chuyện thi đấu của Richarlison, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Richarlison bắt đầu từ mùa 2016 cùng Fluminense, năm anh bước sang tuổi 19. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/05/2015, khi anh rời América Mineiro U20 sang América Mineiro, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/01/2016, anh từ América Mineiro chuyển tới Fluminense, phí 2,4 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 11 bàn cùng 5 kiến tạo sau 55 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fluminense. Mùa 2016 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh đóng góp 4 bàn và 1 kiến tạo. Anh cập bến Everton ngày 24/07/2018 từ Watford theo mức phí 39 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 53 bàn và 13 kiến tạo qua 153 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 101 bàn và 36 kiến tạo. Anh có 391 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Everton, khi anh có 13 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 22. Anh đến Tottenham Hotspur ngày 01/07/2022 từ Everton, phí 58 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 32 bàn và 14 kiến tạo qua 142 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Tottenham Hotspur. Tại Tottenham Hotspur, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Richarlison
Các đội Richarlison từng khoác áo theo dữ liệu gồm Fluminense, Tottenham Hotspur, Everton và 1 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 101 bàn, 391 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2016 cùng Fluminense.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 6 | 433 | 0 | 2 | 7,20 |
| Tottenham Hotspur | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 376 | 1 | 1 | 6,83 |
| Fluminense | 2016 | VĐQG Brazil | 31 | 1508 | 4 | 1 | 6,69 |
| Fluminense | 2017 | VĐQG Brazil | 14 | 1231 | 5 | 1 | 6,92 |
| Tottenham Hotspur | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1958 | 11 | 4 | 6,83 |
| Tottenham Hotspur | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 514 | 4 | 1 | 6,65 |
| Tottenham Hotspur | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1510 | 11 | 4 | 7,08 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1023 | 1 | 3 | 6,73 |
| Everton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2526 | 10 | 5 | 7,02 |
| Everton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2868 | 7 | 3 | 6,95 |
| Everton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3081 | 13 | 3 | 7,09 |
| Everton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2678 | 13 | 1 | 6,80 |
| Watford | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2827 | 5 | 4 | 6,80 |
| Tottenham Hotspur | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 481 | 1 | 1 | 6,56 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 366 | 2 | 0 | 7,00 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 326 | 3 | 0 | 7,55 |
| Tottenham Hotspur | — | UEFA Super Cup | 1 | 72 | 0 | 0 | 6,80 |
| Tottenham Hotspur | 2026 | Club Friendlies | 6 | 229 | 2 | 0 | 7,28 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 531 | 6 | 0 | 7,47 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 387 | 0 | 0 | 6,42 |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 108 | 3 | 1 | 8,20 |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 140 | 0 | 0 | 6,50 |
| Brazil | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 26 | 0 | 0 | 6,60 |
| Watford | 17/18 | FA Cup | 2 | 111 | 0 | 0 | 6,35 |
| Everton | 18/19 | FA Cup | 2 | 100 | 1 | 0 | 6,75 |
| Everton | 19/20 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Everton | 20/21 | FA Cup | 3 | 286 | 3 | 0 | 7,40 |
| Everton | 21/22 | FA Cup | 3 | 223 | 1 | 0 | 6,97 |
| Tottenham Hotspur | 22/23 | FA Cup | 1 | 65 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | 23/24 | FA Cup | 2 | 173 | 0 | 0 | 6,50 |
| Tottenham Hotspur | 25/26 | FA Cup | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,70 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 4 | 180 | 2 | 1 | 7,70 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 5 | 144 | 1 | 0 | 6,83 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 7 | 463 | 1 | 1 | 7,13 |
| Watford | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Everton | — | Carabao Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,40 |
| Everton | — | Carabao Cup | 4 | 331 | 2 | 1 | 7,18 |
| Everton | — | Carabao Cup | 4 | 193 | 3 | 0 | 7,73 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 72 | 1 | 0 | 7,40 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 66 | 0 | 0 | 6,85 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 107 | 0 | 0 | 6,80 |
| Tottenham Hotspur | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 68 | 0 | 0 | 6,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Richarlison
Ở tuổi 29, Richarlison đang là tiền đạo trong đội hình Tottenham Hotspur. Ràng buộc hợp đồng với Tottenham Hotspur kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 10/5/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Tottenham Hotspur
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 24 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Richarlison
Tại Tottenham Hotspur, Richarlison mang áo số 9, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Ngày chuyển đến Tottenham Hotspur trong hồ sơ là 01/07/2022. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 24 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Tottenham Hotspur
- Giải đấu
- Ngoại Hạng Anh
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 24 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Richarlison mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh, Richarlison ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 68 phút. Anh được chấm trung bình 6,10 điểm mỗi trận.
- 1 Trận
- 68 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,10 Điểm trung bình
Các thương vụ chuyển nhượng của Richarlison
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Richarlison, gần nhất là từ América Mineiro U20 sang América Mineiro ngày 01/05/2015, phí không được công bố. Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/5/2015 | América Mineiro U20 | América Mineiro | Không công bố |
| 1/1/2016 | América Mineiro | Fluminense | 2,4 triệu EUR |
| 8/8/2017 | Fluminense | Watford | 12 triệu EUR |
| 24/7/2018 | Watford | Everton | 39 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Everton | Tottenham Hotspur | 58 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Richarlison
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Brentford | 3–0 | 68 | 0/0 | 6,1 |
Câu hỏi thường gặp về Richarlison
- Thành tích ghi bàn của Richarlison mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Ngoại Hạng Anh ghi nhận Richarlison có 0 bàn qua 1 trận.
- Richarlison hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Richarlison hiện khoác áo Tottenham Hotspur, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Richarlison bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Richarlison 29 tuổi (sinh ngày 10/05/1997), cao 184 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh · Lịch thi đấu Tottenham Hotspur
Cập nhật lần cuối: 18:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.