Fluminense
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fluminense đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Vị trí thứ 4 hiện đặt Fluminense vào suất dự Copa Libertadores. Bảng có 20 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 9 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Fluminense
Khoảng cách từ Fluminense tới Flamengo ở ngôi đầu là 12 điểm. Ngay sau lưng là Bahia, kém 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Libertadores.
Hàng công và hàng thủ Fluminense
Hàng thủ Fluminense đứng thứ 9 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +8.
Mạch trận hiện thời của Fluminense
Trận gần nhất, Fluminense thắng Corinthians 3-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Fluminense mạnh hơn ở sân nào?
Fluminense nhận 14 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 14 bàn thua.
Giới thiệu Fluminense
Fluminense góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Brazil. Sức chứa của sân là 78.838 chỗ.
Người ghi bàn nhiều nhất Fluminense mùa 2026
John Kennedy là người ghi nhiều bàn nhất cho Fluminense mùa 2026 với 9 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Số lần góp mặt là 18 trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Fluminense
Ngày 9/10/2026, Fluminense bước vào cuộc đấu với Coritiba. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fábio | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Samuel Xavier | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Thiago Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ignácio | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Renê | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Hulk | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Martinelli | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | John Kennedy | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ganso | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Jefferson Savarino | Tiền vệ | Venezuela |
| 13 | Guilherme Arana | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Germán Cano | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Matheus Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Nonato | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Agustín Canobbio | Tiền vệ | Uruguay |
| 19 | Rodrigo Castillo | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Igor Rabello | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Juan Pablo Freytes | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Guga | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Alisson | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Marcelo Pitaluga | Thủ môn | Brazil |
| 28 | Riquelme Felipe | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Yago | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Julián Millán | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Yeferson Soteldo | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Luciano Acosta | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Wesley Natã | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Hércules | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Ruan Sales | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Jhonny | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Jemmes | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Júlio Fidelis | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Luis Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | David Terans | Tiền vệ | Uruguay |
| 90 | Kevin Serna | Tiền vệ | Colombia |
| 94 | Otávio | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Vitor Eudes | Thủ môn | Brazil |