
Hulk
Tiền đạo cắm ·
Fluminense
Lịch sử chuyển nhượng Hulk
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Hulk, gần nhất là từ Vitória sang Kawasaki Frontale ngày 01/07/2005, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Shanghai Port với 56 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | Vitória | Kawasaki Frontale | Không công bố |
| 1/1/2006 | Kawasaki Frontale | Hokkaido Consadole Sapporo | Cho mượn |
| 31/12/2006 | Hokkaido Consadole Sapporo | Kawasaki Frontale | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2007 | Kawasaki Frontale | Tokyo Verdy | Cho mượn |
| 31/12/2007 | Tokyo Verdy | Kawasaki Frontale | Cho mượn |
| 1/4/2008 | Kawasaki Frontale | Tokyo Verdy | Trở lại sau cho mượn |
| 25/7/2008 | Tokyo Verdy | FC Porto | 19 triệu EUR |
| 3/9/2012 | FC Porto | Zenit St. Petersburg | 40 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Zenit St. Petersburg | Shanghai Port | 56 triệu EUR |
| 10/2/2021 | Shanghai Port | Atlético Mineiro | Tự do |
| 1/7/2026 | Atlético Mineiro | Fluminense | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Hulk, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Hulk bắt đầu từ mùa 11/12 cùng FC Porto, năm anh bước sang tuổi 25. Giai đoạn đang diễn ra tại Fluminense bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ Atlético Mineiro dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại Copa Libertadores, anh có 4 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 7 bàn và 4 kiến tạo qua 15 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Fluminense. Trong đội hình Fluminense, anh khoác áo số 7, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2005, lúc anh từ Vitória chuyển tới Kawasaki Frontale, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến FC Porto ngày 25/07/2008 từ Tokyo Verdy theo mức phí 19 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn sau 29 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Ngày 01/07/2016, anh rời Zenit St. Petersburg sang Shanghai Port, phí 56 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 51 bàn và 31 kiến tạo sau 101 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Shanghai Port. Anh cập bến Atlético Mineiro ngày 10/02/2021 từ Shanghai Port theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 98 bàn cùng 50 kiến tạo sau 253 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2017 tại VĐQG Trung Quốc trong màu áo Shanghai Port, khi anh có 17 bàn cùng 12 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 179 bàn cùng 94 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 439 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Hulk đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Hulk gia nhập Fluminense ngày 01/07/2026. Trong đội, anh nhận áo số 7.
- Câu lạc bộ
- Fluminense
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Hulk: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Hulk là tiền đạo người Brazil 40 tuổi, hiện khoác áo Fluminense. Hồ sơ ghi Hulk chào đời ngày 25/07/1986, tức 40 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 25/7/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Fluminense
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Hulk
Sau 4 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores, Hulk đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo. Mỗi trận anh có trung bình 73 phút trên sân.
- 4 Trận
- 293 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,94 xG
- 0,17 xA
- 7 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Hulk qua những trận gần nhất
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Hulk thi đấu tổng cộng 293 phút. Tổng cộng anh ghi 1 bàn và 2 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 15-09 | Club Atlético Platense | 2–1 | 89 | 0/1 | 7,0 |
| 08-09 | Club Atlético Platense | 2–0 | 77 | 1/1 | 7,8 |
| 18-08 | Independiente Rivadavia | 1–1 | 66 | 0/0 | 6,8 |
| 11-08 | Independiente Rivadavia | 0–0 | 61 | 0/0 | 6,4 |
Hành trình sự nghiệp của Hulk
Theo thống kê từng mùa, Hulk ghi 179 bàn qua 439 lần có tên trong danh sách thi đấu. 58% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Atlético Mineiro.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 899 | 3 | 2 | 7,12 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 11 | 942 | 1 | 5 | 7,21 |
| Fluminense | 2026 | Copa Libertadores | 4 | 293 | 1 | 2 | 7,00 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 10 | 762 | 8 | 1 | 7,05 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 1 | 1 | 7,65 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 315 | 1 | 0 | 7,00 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 8 | 643 | 1 | 1 | 7,16 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 7 | 552 | 2 | 0 | 7,11 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fluminense | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 41 | 0 | 1 | 6,85 |
| FC Porto | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 20 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Porto | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Zenit | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Zenit | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 3 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 35 | 2929 | 19 | 7 | 7,24 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 25 | 2094 | 12 | 2 | 7,15 |
| Atlético Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 34 | 2946 | 15 | 11 | 7,44 |
| Atlético Mineiro | 2024 | VĐQG Brazil | 24 | 1896 | 10 | 5 | 7,24 |
| Atlético Mineiro | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 2442 | 8 | 6 | 7,22 |
| Atlético Mineiro | 2026 | VĐQG Brazil | 12 | 912 | 1 | 3 | 6,72 |
| Fluminense | 2026 | VĐQG Brazil | 9 | 660 | 6 | 1 | 7,41 |
| FC Zenit | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 630 | 4 | 4 | 7,61 |
| FC Zenit | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 535 | 3 | 2 | 6,50 |
| FC Zenit | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 715 | 5 | 2 | 6,89 |
| FC Zenit | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 440 | 1 | 1 | 6,88 |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 360 | 3 | 0 | 7,72 |
| Brazil | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 395 | 0 | 0 | 6,55 |
| Fluminense | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,00 |
| Brazil | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 1 | 1 | — |
| Brazil | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Brazil | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 13 | 926 | 4 | 2 | 6,88 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,40 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 3 | 18 | 0 | 0 | 6,80 |
| Shanghai Port | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 7 | 548 | 5 | 1 | 7,29 |
| Shanghai Port | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 27 | 2401 | 17 | 12 | 8,09 |
| Shanghai Port | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 2200 | 13 | 12 | 7,65 |
| Shanghai Port | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 2103 | 10 | 6 | 7,38 |
| Shanghai Port | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 17 | 1284 | 6 | 0 | 6,99 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 12 | 902 | 7 | 3 | 7,32 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 897 | 5 | 1 | 7,23 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Hulk
- Hulk có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Hulk ra sân 4 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores và ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo.
- Hulk đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hulk đang thuộc biên chế Fluminense, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Hulk bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hulk 40 tuổi (sinh ngày 25/07/1986), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:31 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.