Vitória
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Vitória đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 33 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Vitória
Estádio Manoel Barradas, sân nhà của Vitória, chứa được 34.535 chỗ ngồi. Sân mở cửa lần đầu năm 1986. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Thành tích mùa 2026 của Vitória
Sau 28 vòng tại VĐQG Brazil, Vitória có 33 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Đội có 9 thắng, 6 hoà và 13 thua.
Vitória thi đấu thế nào gần đây?
Vitória khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Cruzeiro 1-3, hoà Mirassol 2-2 và thắng Grêmio 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vitória
Vitória ghi 18 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 12 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 30 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Vitória?
Vitória đang trông nhiều vào Renê Sousa, người đã ghi 9 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Số lần góp mặt là 21 trận.
Vitória hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vitória kém Botafogo ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Corinthians, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 27 điểm.
Vitória tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Vitória ghi 1,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14.
Đối thủ kế tiếp của Vitória
Vitória sẽ tiếp Chapecoense vào ngày 8/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauan | Hậu vệ | Brazil |
| - | Wendell dos Santos Sacramento | Tiền đạo | Brazil |
| - | Hiago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Lucas Arcanjo | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Emanuel Brítez | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Darlan | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Camutanga | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Zé Marcos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Riccieli | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Emmanuel Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Marinho | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Tomás Pochettino | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alex Bruno | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Matheuzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Osvaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Diego Tarzia | Tiền vệ | Argentina |
| 13 | Ramon | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Walace | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Rúben Ramos Ismael | Tiền vệ | Portugal |
| 20 | Lucas Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Fabrício Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Cacá | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Edenilson | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Anderson Pato | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Ignacio Laquintana | Tiền vệ | Uruguay |
| 33 | Erick | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Alexandre Fintelman | Thủ môn | Brazil |
| 36 | Luan Cândido | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Edu | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Gabriel Baralhas | Tiền vệ | Brazil |
| 45 | Nathan Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 69 | Wanderson Estrela Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Fabiano Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Cauan Farias | Tiền vệ | Brazil |
| 71 | Yuri Sena | Thủ môn | Brazil |
| 79 | Renato Kayzer | Tiền đạo | Brazil |
| 83 | Jamerson | Hậu vệ | Brazil |
| 88 | Zé Vitor | Tiền vệ | Brazil |
| 91 | Renê Sousa | Tiền đạo | Brazil |
| 95 | Caique Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Mateusinho | Hậu vệ | Brazil |