
Emanuel Brítez
Trung vệ ·
Vitória
Chặng đường sự nghiệp Emanuel Brítez
Emanuel Brítez sinh ngày 26/03/1992, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Club Atlético Unión de Santa Fe tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2013, lúc anh từ Unión Santa Fe Reserve chuyển tới Club Atlético Unión de Santa Fe, năm anh bước sang tuổi 21. Hồ sơ ghi cho anh 114 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Club Atlético Unión de Santa Fe. Anh cập bến Rosario Central ngày 01/07/2019 từ Club Atlético Unión de Santa Fe, phí 430 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn sau 22 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 19/07/2022, anh rời Defensa y Justicia sang Fortaleza, phí 200 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 8 kiến tạo qua 167 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fortaleza.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2022 tại VĐQG Brazil trong màu áo Fortaleza, khi anh có 1 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 30 tuổi. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn và 11 kiến tạo. Anh có 370 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Giai đoạn đang diễn ra tại Vitória bắt đầu ngày 09/07/2026, khi anh đến từ Fortaleza. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 9 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 12 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Vitória. Tại Vitória, anh khoác áo số 2 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Emanuel Brítez
Theo thống kê từng mùa, Emanuel Brítez ghi 15 bàn qua 370 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Fortaleza chiếm 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Fortaleza | — | Copa Libertadores | 5 | 249 | 0 | 0 | 7,03 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 284 | 0 | 1 | 6,77 |
| Fortaleza | 2026 | Copa do Brasil | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,37 |
| Fortaleza | 2026 | Hạng Hai Brazil | 12 | 1073 | 0 | 1 | 7,03 |
| Fortaleza | 2022 | VĐQG Brazil | 21 | 1800 | 1 | 3 | 7,06 |
| Fortaleza | 2023 | VĐQG Brazil | 34 | 2762 | 0 | 1 | 6,84 |
| Fortaleza | 2024 | VĐQG Brazil | 32 | 2510 | 0 | 2 | 6,97 |
| Fortaleza | 2025 | VĐQG Brazil | 23 | 1598 | 0 | 1 | 6,93 |
| Vitória | 2026 | VĐQG Brazil | 9 | 502 | 0 | 0 | 6,59 |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 12/13 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 2015 | VĐQG Argentina | 21 | 0 | 3 | 0 | — |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 2016 | VĐQG Argentina | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 16/17 | VĐQG Argentina | 20 | 1349 | 2 | 0 | 6,88 |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 17/18 | VĐQG Argentina | 8 | 504 | 0 | 0 | 6,78 |
| CA Independiente | 17/18 | VĐQG Argentina | 10 | 423 | 0 | 0 | 7,13 |
| CA Independiente | 18/19 | VĐQG Argentina | 22 | 1243 | 1 | 1 | 6,95 |
| Rosario Central | 19/20 | VĐQG Argentina | 22 | 1980 | 1 | 0 | 6,95 |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 2021 | VĐQG Argentina | 23 | 1681 | 3 | 0 | 6,77 |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | 2022 | VĐQG Argentina | 6 | 392 | 1 | 0 | 6,84 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 4 | 270 | 1 | 0 | 7,03 |
| Defensa y Justicia | — | Copa Sudamericana | 7 | 347 | 0 | 0 | 6,70 |
| Club Atlético Unión de Santa Fe | — | Copa Sudamericana | 7 | 625 | 1 | 1 | 7,24 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 13 | 1050 | 0 | 0 | 6,92 |
| Fortaleza | — | Copa Sudamericana | 10 | 675 | 0 | 0 | 6,83 |
| CA Independiente | — | Copa Libertadores | 7 | 186 | 0 | 0 | 7,07 |
| Defensa y Justicia | — | Copa Libertadores | 5 | 395 | 0 | 0 | 6,94 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Emanuel Brítez
Emanuel Brítez thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Argentina của Vitória. Số áo của anh tại Vitória là 2. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 26/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Vitória
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Emanuel Brítez đang khoác áo đội nào?
Emanuel Brítez đang khoác áo Vitória ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 09/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 2.
- Câu lạc bộ
- Vitória
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 09/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Emanuel Brítez
9 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Emanuel Brítez 0 bàn sau 648 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,42.
- 9 Trận
- 648 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,24 xG
- 0,11 xA
- 5 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,42 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Emanuel Brítez
Emanuel Brítez chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 73 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Cruzeiro | 1–3 | 45 | 0/0 | 5,4 |
| 13-09 | Mirassol | 2–2 | 101 | 0/0 | 6,3 |
| 07-09 | Grêmio | 1–0 | 98 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | Atlético Mineiro | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,2 |
| 23-08 | Bahia | 0–2 | 77 | 0/0 | 6,4 |
Emanuel Brítez chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Emanuel Brítez, gần nhất là từ Unión Santa Fe Reserve sang Club Atlético Unión de Santa Fe ngày 01/01/2013, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2013 | Unión Santa Fe Reserve | Club Atlético Unión de Santa Fe | Không công bố |
| 4/1/2018 | Club Atlético Unión de Santa Fe | CA Independiente | Không công bố |
| 30/6/2019 | CA Independiente | Club Atlético Unión de Santa Fe | Không công bố |
| 1/7/2019 | Club Atlético Unión de Santa Fe | Rosario Central | 430 nghìn EUR |
| 26/10/2020 | Rosario Central | Defensa y Justicia | 300 nghìn EUR |
| 10/7/2021 | Defensa y Justicia | Club Atlético Unión de Santa Fe | Cho mượn |
| 6/7/2022 | Club Atlético Unión de Santa Fe | Defensa y Justicia | Trở lại sau cho mượn |
| 19/7/2022 | Defensa y Justicia | Fortaleza | 200 nghìn EUR |
| 9/7/2026 | Fortaleza | Vitória | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Emanuel Brítez
- Emanuel Brítez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Emanuel Brítez 34 tuổi (sinh ngày 26/03/1992), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Emanuel Brítez mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Emanuel Brítez ghi 0 bàn sau 9 trận.
- Emanuel Brítez đang khoác áo đội bóng nào?
- Vitória là CLB hiện tại của Emanuel Brítez, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Vitória
Cập nhật lần cuối: 09:41 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.