CA Independiente
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CA Independiente: quốc gia, giải đấu và sân nhà
CA Independiente là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Đội nằm ở bảng A tại VĐQG Argentina. Người hâm mộ quen gọi đội là Independiente.
CA Independiente xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng tại VĐQG Argentina, CA Independiente có 41 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
CA Independiente thi đấu thế nào gần đây?
CA Independiente khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Club Atlético Unión de Santa Fe 2-1, hoà San Lorenzo 1-1 và thắng Central Córdoba 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của CA Independiente
Trên bảng xếp hạng, CA Independiente nằm giữa Estudiantes de La Plata và CA Lanús. Đội đầu bảng Vélez Sarsfield đang hơn 7 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off.
Số bàn thắng và bàn thua của CA Independiente
Hàng công CA Independiente đứng thứ 3 tại VĐQG Argentina với 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của CA Independiente
CA Independiente ghi 17 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 17 bàn.
Chân sút chủ lực của CA Independiente
Trên hàng công CA Independiente, Matías Abaldo là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Số lần góp mặt là 26 trận. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội.
CA Independiente gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của CA Independiente tại VĐQG Argentina là Instituto De Córdoba, đá ngày 3/10/2026. Còn 7 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Horacio Junco | Tiền đạo | Argentina |
| 1 | Joaquín Blázquez | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Franco Calderón | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Jonathan De Irastorza | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Santiago Arias | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Chimy Ávila | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | Santiago Montiel | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Maxi Meza | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Iván Morales | Tiền đạo | Chile |
| 10 | Luciano Cabral | Tiền vệ | Chile |
| 13 | Juan Fedorco | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Lautaro Millán | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Imanol Machuca | Tiền vệ | Malaysia |
| 16 | Mateo Perez Curci | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Matías Abaldo | Tiền vệ | Uruguay |
| 20 | Facundo Cruz | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Rodrigo Márquez | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Facundo Zabala | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Iván Marcone | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Josias Palais | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | Nahuel Junco | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Leonardo Godoy | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Tomás Parmo | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | David Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Rodrigo Rey | Thủ môn | Argentina |
| 34 | Felipe Tempone | Tiền đạo | Argentina |
| 35 | Juan Miguel Arrayago | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Sebastián Valdez | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Joel Medina | Tiền vệ | Argentina |
| 39 | Ramiro Martino | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | Martino | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Joshua Velárdez | Tiền vệ | Argentina |
| 77 | Santiago Mele | Thủ môn | Uruguay |