
Iván Marcone
Tiền vệ ·
CA Independiente
Iván Marcone: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Iván Marcone thuộc biên chế CA Independiente, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2008, lúc anh đầu quân cho Arsenal de Sarandí Reserve, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/01/2009, anh rời Arsenal de Sarandí Reserve sang Arsenal de Sarandí. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 130 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Arsenal de Sarandí. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Arsenal de Sarandí tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 34 lần. Anh cập bến Boca Juniors ngày 18/01/2019 từ Cruz Azul theo mức phí 7,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 47 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn và 4 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 478 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 13/14 tại VĐQG Argentina ở Arsenal de Sarandí là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 23 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại CA Independiente bắt đầu ngày 18/06/2022, khi anh đến từ Elche, phí 1,9 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 25 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn và 2 kiến tạo sau 131 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CA Independiente. Trong đội hình CA Independiente, anh mang áo số 23, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Iván Marcone đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Iván Marcone ghi 4 bàn qua 478 lần có tên trong danh sách thi đấu. 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở CA Independiente. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Cruz Azul | 18/19 | VĐQG Mexico | 23 | 1980 | 0 | 0 | 6,97 |
| Elche | 21/22 | La Liga | 33 | 831 | 0 | 0 | 6,65 |
| Elche | 20/21 | La Liga | 33 | 2650 | 0 | 0 | 6,69 |
| Arsenal de Sarandí | 12/13 | VĐQG Argentina | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | 13/14 | VĐQG Argentina | 35 | 0 | 1 | 1 | — |
| Arsenal de Sarandí | 2014 | VĐQG Argentina | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | 2015 | VĐQG Argentina | 26 | 90 | 0 | 1 | — |
| CA Lanús | 2016 | VĐQG Argentina | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | 16/17 | VĐQG Argentina | 23 | 1478 | 0 | 0 | 7,16 |
| CA Lanús | 17/18 | VĐQG Argentina | 22 | 1865 | 0 | 0 | 7,16 |
| Boca Juniors | 18/19 | VĐQG Argentina | 11 | 990 | 0 | 0 | 7,18 |
| Boca Juniors | 19/20 | VĐQG Argentina | 19 | 1119 | 0 | 0 | 6,83 |
| CA Independiente | 2022 | VĐQG Argentina | 21 | 1367 | 1 | 0 | 6,88 |
| CA Independiente | 2023 | VĐQG Argentina | 22 | 1825 | 0 | 0 | 6,73 |
| CA Independiente | 2024 | VĐQG Argentina | 23 | 2024 | 0 | 1 | 7,05 |
| CA Independiente | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 1457 | 0 | 0 | 7,09 |
| CA Independiente | 2025 | VĐQG Argentina | 15 | 523 | 0 | 1 | 6,96 |
| CA Independiente | 2026 | VĐQG Argentina | 27 | 2115 | 1 | 0 | 7,05 |
| CA Independiente | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,50 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 5 | 317 | 0 | 0 | 6,66 |
| Elche | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Elche | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 75 | 0 | 0 | 7,00 |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal de Sarandí | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Libertadores | 13 | 720 | 0 | 0 | 6,79 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 12 | 1080 | 0 | 0 | 7,13 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 5 | 100 | 0 | 0 | 7,15 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Iván Marcone là ai?
Cao 178 cm, Iván Marcone là tiền vệ người Argentina của CA Independiente. Ràng buộc hợp đồng với CA Independiente kéo dài đến 31/12/2026. Hồ sơ ghi Iván Marcone chào đời ngày 03/06/1990, tức 36 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 3/6/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- CA Independiente
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Iván Marcone đang khoác áo đội nào?
Iván Marcone thi đấu cho CA Independiente tại VĐQG Argentina theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 370 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến CA Independiente trong hồ sơ là 18/06/2022.
- Câu lạc bộ
- CA Independiente
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 18/06/2022
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Iván Marcone thi đấu ra sao mùa 2026?
Iván Marcone đã chơi 25 trận với 2115 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Argentina. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,38. Số thẻ trong mùa: 7 thẻ vàng.
- 25 Trận
- 2115 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,38 xG
- 0,79 xA
- 15 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 7 Thẻ vàng
- 7,05 Điểm trung bình
Iván Marcone qua những trận gần nhất
Iván Marcone có 445 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,14.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Club Atlético Unión de Santa Fe | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 13-09 | San Lorenzo | 1–1 | 80 | 0/0 | 7,3 |
| 06-09 | Central Córdoba | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 30-08 | Gimnasia y Esgrima Mendoza | 0–3 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 22-08 | Independiente Rivadavia | 0–0 | 95 | 0/0 | 8,1 |
Iván Marcone từng chuyển tới đâu?
Iván Marcone gia nhập Arsenal de Sarandí Reserve theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2008. Lượt liền trước trong hồ sơ: Arsenal de Sarandí Reserve sang Arsenal de Sarandí ngày 01/01/2009, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | Arsenal de Sarandí Reserve | Không công bố |
| 1/1/2009 | Arsenal de Sarandí Reserve | Arsenal de Sarandí | Không công bố |
| 11/1/2016 | Arsenal de Sarandí | CA Lanús | Cho mượn |
| 30/6/2016 | CA Lanús | Arsenal de Sarandí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Arsenal de Sarandí | CA Lanús | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2018 | CA Lanús | Cruz Azul | 4,3 triệu EUR |
| 18/1/2019 | Cruz Azul | Boca Juniors | 7,5 triệu EUR |
| 5/10/2020 | Boca Juniors | Elche | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Elche | Boca Juniors | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Boca Juniors | Elche | 4,0 triệu EUR |
| 18/6/2022 | Elche | CA Independiente | 1,9 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 20/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Iván Marcone
- Iván Marcone bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Iván Marcone 36 tuổi (sinh ngày 03/06/1990), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Iván Marcone mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Iván Marcone ghi 1 bàn sau 25 trận.
- Iván Marcone hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Iván Marcone đang thuộc biên chế CA Independiente, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu CA Independiente
Cập nhật lần cuối: 18:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.