Boca Juniors
Argentina
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Boca Juniors
Gần đây Boca Juniors thắng San Lorenzo 2-0 trên sân khách và thắng Central Córdoba 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn.
Boca Juniors xếp hạng ra sao?
Boca Juniors vào guồng tại VĐQG Argentina với 47 điểm sau 26 trận. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng A.
Số bàn thắng và bàn thua của Boca Juniors
Trung bình mỗi trận Boca Juniors ghi 1,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Boca Juniors đang bám đuổi những ai?
Boca Juniors kém Vélez Sarsfield ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội. Ngay sau lưng là Instituto De Córdoba, kém 4 điểm.
Giới thiệu Boca Juniors
Boca Juniors lấy Alberto Jose Armando ở Buenos Aires làm sân nhà. Sân chơi của đội nằm ở Argentina. Sân đón được 57.420 khán giả mỗi trận.
Boca Juniors trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Boca Juniors 6 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 15 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 8 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Boca Juniors?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Boca Juniors là Miguel Merentiel với 7 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Anh ra sân 21 trận mùa 2026.
Đối thủ kế tiếp của Boca Juniors
Club Atlético Unión de Santa Fe là cái tên chờ Boca Juniors ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Còn 9 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Álvaro Montero | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Agustín Marchesín | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Lautaro Di Lollo | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Lautaro Blanco | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Nicolás Figal | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Leandro Paredes | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Carlos Palacios | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Tomás Belmonte | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Milton Giménez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Tomás Aranda | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Ángel Romero | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Leandro Brey | Thủ môn | Argentina |
| 15 | Williams Alarcón | Tiền vệ | Chile |
| 16 | Miguel Merentiel | Tiền đạo | Uruguay |
| 17 | Leandro Lozano | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Milton Delgado | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Leonel Flores | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Alan Velasco | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Juan Ramírez | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Kevin Zenón | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Sebastián Villa | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Camilo Rey Domenech | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Dylan Gorosito | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Santiago Ascacíbar | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Marco Pellegrino | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Malcom Braida | Hậu vệ | Argentina |
| 28 | Adam Bareiro | Tiền đạo | Paraguay |
| 29 | Rodrigo Battaglia | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Enner Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 30 | Javier García | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Ayrton Costa | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Agustín Heredia | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Lautaro Bianco | Tiền vệ | Argentina |
| 42 | Facundo Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Rodrigo Bacidalupe | Tiền đạo | Argentina |
| 46 | Matias Satas | Hậu vệ | Argentina |