
Santiago Ascacíbar
Tiền vệ ·
Boca Juniors
Santiago Ascacíbar chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 10 lần chuyển nhượng của Santiago Ascacíbar, gần nhất là từ Estudiantes de La Plata U20 sang Estudiantes de La Plata Reserve ngày 01/01/2015, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 10 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | Estudiantes de La Plata U20 | Estudiantes de La Plata Reserve | Không công bố |
| 1/1/2016 | Estudiantes de La Plata Reserve | Estudiantes de La Plata | Không công bố |
| 22/8/2017 | Estudiantes de La Plata | VfB Stuttgart | 6,0 triệu EUR |
| 1/1/2020 | VfB Stuttgart | Hertha BSC | 10 triệu EUR |
| 23/7/2022 | Hertha BSC | Cremonese | Cho mượn |
| 15/1/2023 | Cremonese | Hertha BSC | Trở lại sau cho mượn |
| 17/1/2023 | Hertha BSC | Estudiantes de La Plata | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Estudiantes de La Plata | Hertha BSC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | Hertha BSC | Estudiantes de La Plata | 2,5 triệu EUR |
| 27/1/2026 | Estudiantes de La Plata | Boca Juniors | 2,6 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Santiago Ascacíbar
Câu chuyện sự nghiệp của Santiago Ascacíbar trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Boca Juniors ở chặng gần nhất. Anh đến Boca Juniors ngày 27/01/2026 từ Estudiantes de La Plata theo mức phí 2,6 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 2 kiến tạo qua 33 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Boca Juniors. Trong đội hình Boca Juniors, anh mang áo số 25, có hợp đồng tới 31/12/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2015, lúc anh rời Estudiantes de La Plata U20 sang Estudiantes de La Plata Reserve, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/01/2016, anh từ Estudiantes de La Plata Reserve chuyển tới Estudiantes de La Plata. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 156 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn và 5 kiến tạo trong màu áo Estudiantes de La Plata. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Estudiantes de La Plata tại VĐQG Argentina ở mùa 2016, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Anh cập bến Hertha BSC ngày 01/01/2020 từ VfB Stuttgart với phí 10 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn cùng 2 kiến tạo qua 67 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 25 bàn và 12 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 335 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2026 tại VĐQG Argentina trong màu áo Boca Juniors, khi anh có 5 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 29 tuổi.
Santiago Ascacíbar đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Boca Juniors, Santiago Ascacíbar mang áo số 25, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2029. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Argentina.
- Câu lạc bộ
- Boca Juniors
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 27/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,0 triệu EUR (ước tính)
Santiago Ascacíbar: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Santiago Ascacíbar thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Argentina của Boca Juniors. Santiago Ascacíbar chào đời 25/02/1997 và nay 29 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 25/2/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Boca Juniors
- Hợp đồng đến
- 31/12/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,0 triệu EUR (ước tính)
Santiago Ascacíbar thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Santiago Ascacíbar ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Santiago Ascacíbar đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Santiago Ascacíbar trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 5 | 450 | 1 | 0 | 7,30 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 10 | 851 | 3 | 0 | 7,07 |
| Boca Juniors | 2026 | Copa Libertadores | 4 | 303 | 1 | 0 | 6,55 |
| Cremonese | 22/23 | Serie A | 16 | 727 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hertha BSC | 21/22 | Bundesliga | 35 | 2468 | 0 | 1 | 6,83 |
| Hertha BSC | 20/21 | Bundesliga | 20 | 761 | 1 | 0 | 6,90 |
| Hertha BSC | 19/20 | Bundesliga | 8 | 639 | 0 | 1 | 6,76 |
| VfB Stuttgart | 18/19 | Bundesliga | 28 | 2518 | 0 | 0 | 6,77 |
| VfB Stuttgart | 17/18 | Bundesliga | 29 | 2383 | 0 | 1 | 6,93 |
| Estudiantes de La Plata | 2016 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 16/17 | VĐQG Argentina | 24 | 1598 | 0 | 0 | 6,83 |
| Estudiantes de La Plata | 2023 | VĐQG Argentina | 26 | 2235 | 4 | 1 | 6,98 |
| Estudiantes de La Plata | 2024 | VĐQG Argentina | 22 | 1926 | 4 | 1 | 7,32 |
| Estudiantes de La Plata | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 1260 | 4 | 0 | 7,21 |
| Estudiantes de La Plata | 2025 | VĐQG Argentina | 19 | 1572 | 0 | 2 | 6,71 |
| Estudiantes de La Plata | 2026 | VĐQG Argentina | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Boca Juniors | 2026 | VĐQG Argentina | 23 | 1647 | 5 | 2 | 6,87 |
| Boca Juniors | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 2 | 177 | 0 | 0 | 7,15 |
| VfB Stuttgart | — | DFB Pokal | 2 | 171 | 0 | 0 | 7,10 |
| VfB Stuttgart | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfB Stuttgart | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,45 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 165 | 0 | 0 | 7,05 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 10 | 743 | 0 | 1 | 6,99 |
| Cremonese | — | Coppa Italia | 1 | 62 | 0 | 2 | 8,20 |
| Boca Juniors | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 454 | 2 | 0 | 7,02 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 4 | 115 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Santiago Ascacíbar
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-01 | CA Independiente | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
Câu hỏi thường gặp về Santiago Ascacíbar
- Santiago Ascacíbar đang khoác áo đội bóng nào?
- Santiago Ascacíbar hiện khoác áo Boca Juniors, mang áo số 25 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Santiago Ascacíbar bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Santiago Ascacíbar 29 tuổi (sinh ngày 25/02/1997), cao 168 cm.
- Thành tích ghi bàn của Santiago Ascacíbar mùa 2026 ra sao?
- Santiago Ascacíbar ra sân 1 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Boca Juniors
Cập nhật lần cuối: 23:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.