VfB Stuttgart
Germany
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu VfB Stuttgart
Sân nhà của VfB Stuttgart, đội bóng Đức, là MHP Arena. Sân mở cửa lần đầu năm 1933. Người hâm mộ quen gọi đội là Stuttgart.
VfB Stuttgart xếp hạng ra sao?
VfB Stuttgart giữ vị trí thứ 15 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của VfB Stuttgart
VfB Stuttgart khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Borussia Dortmund 0-1, thua TSG Hoffenheim 1-2 và thắng 1. FC Köln 4-1. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 4 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của VfB Stuttgart
Khoảng cách từ VfB Stuttgart tới Borussia Dortmund ở ngôi đầu là 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho VfB Stuttgart?
2 bàn của Josha Vagnoman đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ VfB Stuttgart. Chân sút này có 4 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội.
Sức mạnh ghi bàn của VfB Stuttgart
Hàng công VfB Stuttgart đứng thứ 12 tại Bundesliga với 1,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Trận kế tiếp của VfB Stuttgart
Trận kế tiếp tại Bundesliga, VfB Stuttgart gặp SC Paderborn 07 trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabian Bredlow | Thủ môn | Germany |
| 2 | Ameen Al-Dakhil | Hậu vệ | Belgium |
| 3 | Ramon Hendriks | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | Josha Vagnoman | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Angelo Stiller | Tiền vệ | Germany |
| 7 | Maximilian Mittelstädt | Hậu vệ | Germany |
| 7 | Lauri Penna | Tiền vệ | Germany |
| 8 | Tiago Tomás | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Ermedin Demirović | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 9 | Tim van der Leij | Tiền đạo | Netherlands |
| 10 | Chris Führich | Tiền vệ | Germany |
| 10 | Ertugrul Yigit | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Bilal El Khannouss | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Oliver Rolke | Tiền đạo | Germany |
| 14 | Luca Jaquez | Hậu vệ | Switzerland |
| 16 | Atakan Karazor | Tiền vệ | Türkiye |
| 17 | Dženan Pejčinović | Tiền đạo | Germany |
| 18 | Jamie Leweling | Tiền vệ | Germany |
| 20 | Leonidas Stergiou | Hậu vệ | Switzerland |
| 21 | Grischa Prömel | Tiền vệ | Germany |
| 22 | Lorenz Assignon | Hậu vệ | France |
| 23 | Dan Zagadou | Hậu vệ | France |
| 24 | Jeff Chabot | Hậu vệ | Germany |
| 26 | Deniz Undav | Tiền đạo | Germany |
| 28 | Nikolas Nartey | Tiền vệ | Denmark |
| 29 | Finn Jeltsch | Hậu vệ | Germany |
| 31 | Justin Diehl | Tiền vệ | Germany |
| 33 | Marius Funk | Thủ môn | Germany |
| 37 | Maximilian Herwerth | Hậu vệ | Germany |
| 41 | Dennis Seimen | Thủ môn | Germany |
| 43 | Jarzinho Malanga | Tiền vệ | Germany |
| 44 | Leo Sauer | Tiền đạo | Slovakia |
| 46 | Stefan Drljača | Thủ môn | Germany |
| 47 | Yanik Spalt | Tiền vệ | Austria |