Estudiantes de La Plata
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
Estudiantes de La Plata đang xếp thứ 4 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 41 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Estudiantes de La Plata tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Estudiantes de La Plata đứng thứ 8 tại VĐQG Argentina với 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Estudiantes de La Plata xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa Estudiantes de La Plata tới vị trí thứ 4 tại VĐQG Argentina. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Vị trí này tính trong bảng A.
Phong độ gần đây của Estudiantes de La Plata
Hai vòng vừa rồi, Estudiantes de La Plata thua CA Lanús 1-2 và thắng Club Atlético Platense 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Estudiantes de La Plata đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Estudiantes de La Plata nằm giữa Instituto De Córdoba và CA Independiente. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Estudiantes de La Plata trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Estudiantes de La Plata 8 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 11 bàn.
Giới thiệu Estudiantes de La Plata
Estudiantes de La Plata góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đội nằm ở bảng A tại VĐQG Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Estudiantes.
Người ghi bàn nhiều nhất Estudiantes de La Plata mùa 2026
Estudiantes de La Plata đang trông nhiều vào Tiago Palacios, người đã ghi 4 bàn. Số lần góp mặt là 18 trận. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của Estudiantes de La Plata
Gimnasia y Esgrima Mendoza là cái tên chờ Estudiantes de La Plata ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabricio Iacovich | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Máximo Desábato | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Santiago Núñez | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | José Sosa | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Gabriel Neves | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Guido Carrillo | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Tiago Palacios | Tiền vệ | Uruguay |
| 12 | Rodrigo Borzone | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Gastón Benedetti | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Leandro González Pírez | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Santiago Arzamendia | Hậu vệ | Paraguay |
| 16 | Fernando Muslera | Thủ môn | Uruguay |
| 17 | Joaquín Tobio Burgos | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Edwuin Cetré | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Adolfo Gaich | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Eric Meza | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Ezequiel Piovi | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Alexis Castro | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Tomás Palacios | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Ramiro Funes Mori | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Lucas Alario | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Brian Aguirre | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Fabricio Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Baltasar Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Joaquín Correa | Tiền đạo | Argentina |
| 34 | Miguel Monsalve | Tiền vệ | Colombia |
| 34 | Rodrigo González | Tiền đạo | Bahamas |
| 35 | Valente Pierani | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Joaquin Pereyra | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | Jalil Elias | Tiền vệ | Syria |
| 40 | Eros Mancuso | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Benjamin Sagues Barreiro | Tiền đạo | Argentina |
| 52 | Bautista Kociubinski | Tiền vệ | Argentina |