
Guido Carrillo
Tiền đạo ·
Estudiantes de La Plata
Câu lạc bộ và hợp đồng của Guido Carrillo
Tại Estudiantes de La Plata, Guido Carrillo mang áo số 9, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Argentina. Dữ liệu ghi nhận anh đến Estudiantes de La Plata ngày 10/01/2023.
- Câu lạc bộ
- Estudiantes de La Plata
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 10/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Guido Carrillo
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Argentina của Guido Carrillo: 19 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,75. Trung bình anh thi đấu 74 phút mỗi trận ở mùa này.
- 19 Trận
- 1398 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,64 xG
- 0,88 xA
- 52 Sút
- 23 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Guido Carrillo
Guido Carrillo mang áo số 9 của Estudiantes de La Plata và chơi ở vị trí tiền đạo. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 191 cm. Hợp đồng với Estudiantes de La Plata được ghi nhận đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 25/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Estudiantes de La Plata
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Guido Carrillo
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Guido Carrillo thi đấu 256 phút, trung bình 51 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,60 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Vélez Sarsfield | 1–0 | 32 | 0/0 | 6,7 |
| 31-08 | Newell's Old Boys | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 23-08 | Sarmiento | 2–0 | 15 | 0/0 | 6,9 |
| 15-08 | Gimnasia y Esgrima | 4–0 | 29 | 0/0 | 6,3 |
| 05-08 | Boca Juniors | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Guido Carrillo theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Guido Carrillo có tên trong danh sách thi đấu 488 lần cho 6 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 96 bàn và 488 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 12/13 tại Estudiantes de La Plata.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 4 | 125 | 1 | 1 | 7,12 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 8 | 690 | 2 | 1 | 7,39 |
| Estudiantes de La Plata | 2026 | Copa Libertadores | 10 | 838 | 3 | 0 | 6,96 |
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 71 | 0 | 0 | 6,57 |
| Southampton | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 8 | 452 | 0 | 1 | 6,79 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 17 | 417 | 4 | 0 | 6,86 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 24 | 585 | 7 | 1 | 6,98 |
| AS Monaco | 2015 | Ligue 1 | 34 | 1596 | 4 | 2 | 6,76 |
| Elche | 21/22 | La Liga | 35 | 1161 | 2 | 0 | 6,70 |
| Elche | 20/21 | La Liga | 22 | 1004 | 3 | 2 | 6,87 |
| Leganés | 19/20 | La Liga | 26 | 1214 | 1 | 2 | 6,76 |
| Leganés | 18/19 | La Liga | 34 | 1995 | 6 | 1 | 6,99 |
| AS Monaco | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 135 | 0 | 0 | 6,75 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 174 | 0 | 1 | 6,90 |
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| Estudiantes de La Plata | 12/13 | VĐQG Argentina | 36 | 0 | 4 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 13/14 | VĐQG Argentina | 37 | 0 | 13 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 2014 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 5 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 2015 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 4 | 0 | — |
| Estudiantes de La Plata | 2023 | VĐQG Argentina | 18 | 762 | 1 | 0 | 6,85 |
| Estudiantes de La Plata | 2024 | VĐQG Argentina | 20 | 1187 | 7 | 1 | 7,06 |
| Estudiantes de La Plata | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 824 | 0 | 1 | 6,84 |
| Estudiantes de La Plata | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 1031 | 4 | 1 | 6,75 |
| Estudiantes de La Plata | 2026 | VĐQG Argentina | 23 | 1425 | 3 | 2 | 6,76 |
| Southampton | 17/18 | FA Cup | 4 | 173 | 0 | 1 | 6,85 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 3 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 0 | 1 | 1 | — |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Sudamericana | 8 | 470 | 4 | 2 | 7,29 |
| Leganés | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 17 | 0 | 0 | 7,00 |
| Leganés | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 300 | 3 | 0 | 8,03 |
| Elche | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,50 |
| Elche | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 275 | 2 | 0 | 7,07 |
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 6 | 0 | — |
| Henan FC | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 14 | 802 | 2 | 1 | 6,94 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Guido Carrillo, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Guido Carrillo trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Estudiantes de La Plata ở chặng gần nhất. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 60 bàn cùng 9 kiến tạo sau 233 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Estudiantes de La Plata. Trong đội hình Estudiantes de La Plata, anh mang áo số 9, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 12/13 ở Estudiantes de La Plata tại VĐQG Argentina, nơi anh đóng góp 4 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 21. AS Monaco đón anh ngày 01/07/2015 từ Estudiantes de La Plata theo mức phí 9,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 102 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 17 bàn và 6 kiến tạo trên mọi giải. Southampton đón anh ngày 25/01/2018 từ AS Monaco với phí 22 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 12 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 96 bàn và 24 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 488 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 13/14 tại VĐQG Argentina ở Estudiantes de La Plata là mùa cao nhất trong dữ liệu với 13 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Các thương vụ chuyển nhượng của Guido Carrillo
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Guido Carrillo rời Estudiantes de La Plata U20 để tới Estudiantes de La Plata (01/07/2011). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Southampton, 22 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Estudiantes de La Plata U20 | Estudiantes de La Plata | Không công bố |
| 1/7/2015 | Estudiantes de La Plata | AS Monaco | 9,0 triệu EUR |
| 25/1/2018 | AS Monaco | Southampton | 22 triệu EUR |
| 8/7/2018 | Southampton | Leganés | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Leganés | Southampton | Cho mượn |
| 1/9/2019 | Southampton | Leganés | Cho mượn |
| 20/7/2020 | Leganés | Southampton | Trở lại sau cho mượn |
| 5/10/2020 | Southampton | Elche | Tự do |
| 30/8/2022 | Elche | Henan FC | Tự do |
| 10/1/2023 | Henan FC | Estudiantes de La Plata | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Guido Carrillo
- Guido Carrillo có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Guido Carrillo ra sân 19 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina và ghi 2 bàn và có 2 kiến tạo.
- Guido Carrillo đang khoác áo đội bóng nào?
- Estudiantes de La Plata là CLB hiện tại của Guido Carrillo, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Guido Carrillo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Guido Carrillo 35 tuổi (sinh ngày 25/05/1991), cao 191 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Estudiantes de La Plata
Cập nhật lần cuối: 06:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.