Southampton
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Southampton
Sau 8 trận, Southampton đứng thứ 13 tại Hạng Nhất Anh. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Southampton hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Southampton tới Swansea City ở ngôi đầu là 7 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Muốn vượt Lincoln City, đội cần bù 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Southampton
Hàng công Southampton đứng thứ 2 tại Hạng Nhất Anh với 2,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Southampton mạnh hơn ở sân nào?
Southampton nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 4 bàn thua.
Southampton qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Southampton thua Wrexham 1-2 và thắng Bristol City 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 7 bàn.
Southampton trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Southampton, Cyle Larin là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 37% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27.
Hồ sơ đội bóng Southampton
St. Mary's Stadium, sân nhà của Southampton, chứa được 32.384 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 2001. Sân chơi của đội nằm ở Anh.
Southampton gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Southampton tới cuộc chạm trán Portsmouth ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân St. Mary's Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jamie Jones | Thủ môn | England |
| 1 | Daniel Peretz | Thủ môn | Israel |
| 2 | Mads Roerslev | Hậu vệ | Denmark |
| 3 | Ryan Manning | Tiền vệ | Ireland |
| 4 | Flynn Downes | Tiền vệ | England |
| 5 | Jack Stephens | Hậu vệ | England |
| 6 | Zach Abbott | Hậu vệ | England |
| 7 | Leo Scienza | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Caspar Jander | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Cyle Larin | Tiền đạo | Canada |
| 10 | Finn Azaz | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Lewis Dobbin | Tiền đạo | England |
| 13 | Keven Schlotterbeck | Hậu vệ | Germany |
| 14 | James Bree | Hậu vệ | England |
| 15 | Nathan Wood | Hậu vệ | England |
| 18 | Tom Fellows | Tiền vệ | England |
| 23 | Samuel Edozie | Tiền vệ | England |
| 25 | George Long | Thủ môn | England |
| 26 | Cameron Bragg | Tiền vệ | Scotland |
| 27 | Kuryu Matsuki | Tiền vệ | Japan |
| 28 | Divin Mubama | Tiền đạo | England |
| 29 | Romeo Akachukwu | Tiền vệ | Ireland |
| 30 | Aaron Ramsdale | Thủ môn | England |
| 30 | James Ward-Prowse | Tiền vệ | England |
| 34 | Welington | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Joachim Kayi Sanda | Hậu vệ | France |