
Fernando Muslera
Thủ môn ·
Estudiantes de La Plata
Chặng đường sự nghiệp Fernando Muslera
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2004, khi anh gia nhập Montevideo Wanderers, năm anh tròn 18 tuổi. Galatasaray đón anh ngày 11/08/2011 từ Lazio với phí 6,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 1 kiến tạo sau 521 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Galatasaray tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 35 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 25 tuổi.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Galatasaray là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 38. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 576 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 88 trận cho Uruguay. Anh đến Estudiantes de La Plata ngày 06/07/2025 từ Galatasaray dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh có 42 pha cứu thua sau 18 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 55 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Estudiantes de La Plata. Tại Estudiantes de La Plata, anh mang áo số 16 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Tiểu sử Fernando Muslera
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 16/6/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Uruguay
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Estudiantes de La Plata
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Fernando Muslera đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Estudiantes de La Plata
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 06/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Fernando Muslera mùa 2026
- 18 Trận
- 1582 Phút
- 42 Cứu thua
- 11 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,27 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Fernando Muslera
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 06-09 | Vélez Sarsfield | 1–0 | 97 | 6,5 |
| 31-08 | Newell's Old Boys | 0–0 | 90 | 6,9 |
| 23-08 | Sarmiento | 2–0 | 90 | 7,3 |
| 15-08 | Gimnasia y Esgrima | 4–0 | 90 | 7,8 |
| 01-08 | Defensa y Justicia | 3–0 | 90 | 9,2 |
Sự nghiệp Fernando Muslera theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estudiantes de La Plata | — | Copa Libertadores | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,48 |
| Estudiantes de La Plata | 2026 | Copa Libertadores | 10 | 911 | 0 | 0 | 7,09 |
| Galatasaray | 11/12 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 12/13 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 13/14 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 0 | 0 | 1 | — |
| Galatasaray | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,76 |
| Galatasaray | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,84 |
| Galatasaray | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,76 |
| Galatasaray | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2243 | 0 | 0 | 6,99 |
| Galatasaray | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2965 | 0 | 0 | 7,04 |
| Galatasaray | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Galatasaray | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Galatasaray | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 540 | 0 | 0 | 7,40 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 540 | 0 | 0 | 6,80 |
| Galatasaray | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3059 | 1 | 0 | 7,18 |
| Galatasaray | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 3300 | 0 | 0 | 7,20 |
| Galatasaray | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 1980 | 0 | 0 | 6,98 |
| Galatasaray | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 2274 | 0 | 0 | 7,20 |
| Galatasaray | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2969 | 0 | 0 | 6,93 |
| Galatasaray | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 132 | 0 | 0 | 6,90 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 990 | 0 | 0 | 7,04 |
| Galatasaray | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,60 |
| Galatasaray | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,28 |
| Galatasaray | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,77 |
| Galatasaray | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,20 |
| Galatasaray | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,30 |
| Galatasaray | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,93 |
| Galatasaray | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,94 |
| Uruguay | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Uruguay | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,90 |
| Uruguay | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 225 | 0 | 0 | 5,80 |
| Estudiantes de La Plata | 2025 | VĐQG Argentina | 20 | 1740 | 0 | 0 | 7,17 |
| Estudiantes de La Plata | 2026 | VĐQG Argentina | 21 | 1672 | 0 | 0 | 7,25 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 17 | 900 | 0 | 0 | 6,62 |
| Uruguay | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 900 | 0 | 0 | 6,94 |
| Uruguay | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2019 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,73 |
| Uruguay | — | Copa America 2024 | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Fernando Muslera
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2004 | — | Montevideo Wanderers | Không công bố |
| 1/2/2007 | Montevideo Wanderers | Nacional | Cho mượn |
| 19/8/2007 | Nacional | Montevideo Wanderers | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2007 | Montevideo Wanderers | Lazio | 3,0 triệu EUR |
| 11/8/2011 | Lazio | Galatasaray | 6,8 triệu EUR |
| 6/7/2025 | Galatasaray | Estudiantes de La Plata | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Fernando Muslera ở đội tuyển quốc gia
Uruguay 88 trận 0 bàn Lần gần nhất: 27/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Estudiantes de La Plata
Cập nhật lần cuối: 06:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.