
Agustín Marchesín
Thủ môn ·
Boca Juniors
Số liệu mùa 2026 của Agustín Marchesín
Sau 12 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Agustín Marchesín để thủng lưới 8 bàn. Tính trên 12 trận, anh có 25 pha cứu thua và 8 bàn thua. Trung bình anh thi đấu 89 phút mỗi trận ở mùa này.
- 12 Trận
- 1072 Phút
- 25 Cứu thua
- 8 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,07 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Agustín Marchesín
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Agustín Marchesín tích luỹ 442 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,26 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 11-04 | CA Independiente | 1–1 | 90 | 6,7 |
| 22-03 | Instituto De Córdoba | 2–0 | 82 | 8,5 |
| 16-03 | Club Atlético Unión de Santa Fe | 1–1 | 90 | 7,1 |
| 11-03 | San Lorenzo | 1–1 | 90 | 6,7 |
| 05-03 | CA Lanús | 0–3 | 90 | 7,3 |
Agustín Marchesín: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Agustín Marchesín là thủ môn người Argentina 38 tuổi, hiện khoác áo Boca Juniors. Agustín Marchesín chào đời 16/03/1988 và nay 38 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 188 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 16/3/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Boca Juniors
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Agustín Marchesín đang khoác áo đội nào?
Agustín Marchesín thi đấu cho Boca Juniors tại VĐQG Argentina theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 530 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Boca Juniors
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 21/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Agustín Marchesín qua các mùa
Agustín Marchesín có tên trong danh sách thi đấu của FC Porto nhiều nhất, 144 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Porto chiếm 25% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,04 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 2 | 179 | 0 | 0 | 7,00 |
| Boca Juniors | 2026 | Copa Libertadores | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,70 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,40 |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 18 | 1575 | 0 | 0 | 6,99 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 17 | 1530 | 0 | 0 | 7,06 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 21 | 1890 | 0 | 0 | 6,85 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 21 | 1890 | 0 | 0 | 6,90 |
| Santos Laguna | 15/16 | VĐQG Mexico | 15 | 900 | 0 | 0 | 6,95 |
| Santos Laguna | 16/17 | VĐQG Mexico | 16 | 1439 | 0 | 0 | 6,60 |
| Club América | 17/18 | VĐQG Mexico | 21 | 1890 | 0 | 0 | 6,90 |
| Club América | 18/19 | VĐQG Mexico | 23 | 2070 | 0 | 0 | 6,80 |
| Club América | 2019 | VĐQG Mexico | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,62 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2024 | VĐQG Brazil | 29 | 2475 | 0 | 0 | 7,25 |
| FC Porto | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2970 | 0 | 1 | 6,96 |
| FC Porto | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2790 | 0 | 0 | 6,88 |
| Celta Vigo | 23/24 | La Liga | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 22/23 | La Liga | 19 | 1710 | 0 | 0 | 6,76 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 840 | 0 | 0 | 7,26 |
| FC Porto | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| CA Lanús | 12/13 | VĐQG Argentina | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | 13/14 | VĐQG Argentina | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | 2014 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 16 | 1440 | 0 | 0 | 7,09 |
| Boca Juniors | 2025 | VĐQG Argentina | 18 | 1619 | 0 | 0 | 7,23 |
| Boca Juniors | 2026 | VĐQG Argentina | 12 | 1072 | 0 | 0 | 7,07 |
| Boca Juniors | 2026 | Club Friendlies | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 50 | 0 | 0 | 6,20 |
| Argentina | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 112 | 0 | 0 | 6,10 |
| Celta Vigo | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Agustín Marchesín qua từng mùa
Agustín Marchesín sinh ngày 16/03/1988, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2007, lúc anh đầu quân cho Lanús Reserve, năm anh tròn 19 tuổi. CA Lanús đón anh ngày 01/07/2008 từ Lanús Reserve. Ở đội này, hồ sơ ghi 117 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CA Lanús tại VĐQG Argentina ở mùa 12/13, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 37 lần. Anh cập bến FC Porto ngày 02/08/2019 từ Club América với phí 7,7 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo qua 144 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở FC Porto là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 567 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Boca Juniors ngày 21/01/2025 từ Grêmio theo mức phí 1,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận anh ra sân 12 trận với 25 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 49 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Boca Juniors. Trong đội hình Boca Juniors, anh mang áo số 1, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Chuyển nhượng và giá trị của Agustín Marchesín
Giá trị chuyển nhượng của Agustín Marchesín được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 530 nghìn EUR khi đang ở Boca Juniors (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2007 | — | Lanús Reserve | Không công bố |
| 1/7/2008 | Lanús Reserve | CA Lanús | Không công bố |
| 1/1/2015 | CA Lanús | Santos Laguna | 4,2 triệu EUR |
| 1/1/2017 | Santos Laguna | Club América | Không công bố |
| 2/8/2019 | Club América | FC Porto | 7,7 triệu EUR |
| 1/8/2022 | FC Porto | Celta Vigo | 1,0 triệu EUR |
| 10/1/2024 | Celta Vigo | Grêmio | Tự do |
| 16/1/2024 | No team | Grêmio | Không công bố |
| 21/1/2025 | Grêmio | Boca Juniors | 1,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Agustín Marchesín
- Agustín Marchesín bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Agustín Marchesín bắt 12 trận với 25 pha cứu thua và để thủng lưới 8 bàn.
- Agustín Marchesín đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Boca Juniors là CLB hiện tại của Agustín Marchesín, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Agustín Marchesín bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Agustín Marchesín 38 tuổi (sinh ngày 16/03/1988), cao 188 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Boca Juniors
Cập nhật lần cuối: 23:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.