Grêmio
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Grêmio mùa 2026
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Brazil đang có Grêmio, đội đứng thứ 17. Cụ thể là 7 thắng, 8 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Grêmio
Trên bảng xếp hạng, Grêmio nằm giữa Vasco da Gama và Internacional. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Phong độ gần đây của Grêmio
Hai vòng vừa rồi, Grêmio hoà Palmeiras 0-0 và thua Botafogo 2-3. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Grêmio
Grêmio ghi 22 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 22 bàn thắng và 16 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 22 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Grêmio
Sân nhà của Grêmio, đội bóng Brazil, là Arena do Grêmio. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 60.540 vé. Sân mở cửa lần đầu năm 2012.
Người ghi bàn nhiều nhất Grêmio mùa 2026
Carlos Vinícius là người ghi nhiều bàn nhất cho Grêmio mùa 2026 với 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 27 trận.
Hàng công và hàng thủ Grêmio
Hàng thủ Grêmio đứng thứ 11 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8.
Đối thủ kế tiếp của Grêmio
Ngày 8/10/2026, Grêmio bước vào cuộc đấu với Remo. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jefinho | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Weverton | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fabián Balbuena | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | Wagner Leonardo | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Walter Kannemann | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Juan Nardoni | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gustavo Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Cristian Pavón | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Erick Noriega | Tiền vệ | Peru |
| 9 | Francis Amuzu | Tiền vệ | Ghana |
| 10 | Filip Krovinović | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Tetê | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Gabriel Grando | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Marcos Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Danilo Barbosa | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Dodi | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | João Pedro | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Mathias Villasanti | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Martin Braithwaite | Tiền đạo | Denmark |
| 23 | Marlon | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Thiago Beltrame | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Diego Caito | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Matheus Nascimento | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | Gabriel Menegon | Thủ môn | Brazil |
| 38 | Caio Paulista | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Tiaguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 43 | Luis Guedes | Hậu vệ | Brazil |
| 47 | Roger | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Zortéa | Tiền vệ | Brazil |
| 54 | Pedro Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 65 | Riquelme Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Jovane Cabral | Tiền đạo | Cape Verde |
| 82 | Wallace | Hậu vệ | Brazil |
| 95 | Carlos Vinícius | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | José Enamorado | Tiền đạo | Colombia |