
Marcos Rocha
Hậu vệ phải ·
Grêmio
Câu chuyện sự nghiệp Marcos Rocha qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Marcos Rocha là ngày 01/01/2008, khi anh chuyển từ Atlético Mineiro U20 sang Atlético Mineiro — năm anh bước sang tuổi 20. Ở Atlético Mineiro, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn cùng 18 kiến tạo sau 195 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về América Mineiro tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh có 3 kiến tạo. Palmeiras đón anh ngày 01/01/2018 từ Atlético Mineiro theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 23 kiến tạo qua 304 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Brazil trong màu áo Palmeiras, khi anh có 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 12 bàn cùng 44 kiến tạo. Tổng cộng anh có 555 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Grêmio ngày 19/08/2025 từ Palmeiras dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 6 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 49 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Trong đội hình Grêmio, anh khoác áo số 14, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hành trình sự nghiệp của Marcos Rocha
Các đội Marcos Rocha từng khoác áo theo dữ liệu gồm Palmeiras, Atlético Mineiro, Grêmio và 1 đội khác. Riêng Palmeiras chiếm 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 8 | 373 | 1 | 0 | 7,03 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 7 | 511 | 0 | 1 | 7,22 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 366 | 0 | 1 | 7,36 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 6 | 540 | 0 | 1 | 7,45 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 1 | 20 | 0 | 0 | 6,40 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 340 | 0 | 0 | 7,10 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 190 | 0 | 0 | 7,03 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 4 | 141 | 0 | 0 | 7,05 |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 26 | 0 | 0 | 6,70 |
| América Mineiro | 2011 | VĐQG Brazil | 7 | 0 | 0 | 3 | — |
| Atlético Mineiro | 2012 | VĐQG Brazil | 34 | 0 | 1 | 2 | — |
| Atlético Mineiro | 2013 | VĐQG Brazil | 31 | 0 | 2 | 1 | — |
| Atlético Mineiro | 2014 | VĐQG Brazil | 23 | 0 | 0 | 1 | — |
| Atlético Mineiro | 2015 | VĐQG Brazil | 22 | 1175 | 2 | 3 | 6,99 |
| Atlético Mineiro | 2016 | VĐQG Brazil | 15 | 1112 | 0 | 3 | 7,24 |
| Atlético Mineiro | 2017 | VĐQG Brazil | 24 | 1890 | 0 | 5 | 7,25 |
| Palmeiras | 2018 | VĐQG Brazil | 29 | 1665 | 1 | 2 | 7,29 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 32 | 2615 | 2 | 3 | 7,28 |
| Palmeiras | 2021 | VĐQG Brazil | 26 | 1688 | 0 | 0 | 7,14 |
| Palmeiras | 2022 | VĐQG Brazil | 32 | 2256 | 0 | 5 | 7,36 |
| Palmeiras | 2023 | VĐQG Brazil | 27 | 1269 | 1 | 1 | 7,08 |
| Palmeiras | 2024 | VĐQG Brazil | 34 | 1934 | 0 | 2 | 7,07 |
| Palmeiras | 2025 | VĐQG Brazil | 11 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 12 | 963 | 0 | 0 | 7,27 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 25 | 171 | 0 | 0 | 6,54 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 23 | 1543 | 0 | 1 | 6,97 |
| Grêmio | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 8 | 154 | 0 | 0 | 6,65 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 13 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 0 | 2 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 7 | 248 | 0 | 1 | 7,40 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 4 | 270 | 0 | 1 | 7,00 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 9 | 630 | 1 | 2 | 7,27 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 9 | 770 | 0 | 1 | 7,22 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 10 | 855 | 1 | 0 | 6,93 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 10 | 649 | 0 | 2 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Marcos Rocha là ai?
Sinh ngày 11/12/1988, Marcos Rocha là hậu vệ và hiện thuộc Grêmio. Anh mang áo số 14 tại Grêmio. Hợp đồng với Grêmio được ghi nhận đến 31/12/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 11/12/1988 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Marcos Rocha đang khoác áo đội nào?
Marcos Rocha thuộc biên chế Grêmio, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 185 nghìn EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil. Anh cập bến Grêmio từ 19/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Grêmio
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 19/08/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Marcos Rocha thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Marcos Rocha ra sân 6 trận, ghi 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 29 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh tích luỹ 0,11 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 6 Trận
- 171 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 0,06 xA
- 2 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,54 Điểm trung bình
Chuyển nhượng và giá trị của Marcos Rocha
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Marcos Rocha là từ Atlético Mineiro U20 sang Atlético Mineiro ngày 01/01/2008, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Atlético Mineiro sang Clube De Regatas Brasil theo dạng cho mượn ngày 31/01/2008.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | Atlético Mineiro U20 | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 31/1/2008 | Atlético Mineiro | Clube De Regatas Brasil | Cho mượn |
| 5/5/2008 | Clube De Regatas Brasil | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2010 | Atlético Mineiro | Ponte Preta | Cho mượn |
| 30/4/2010 | Ponte Preta | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 3/5/2010 | Atlético Mineiro | América Mineiro | Không công bố |
| 31/12/2011 | América Mineiro | Atlético Mineiro | Không công bố |
| 1/1/2018 | Atlético Mineiro | Palmeiras | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Palmeiras | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2019 | Atlético Mineiro | Palmeiras | 2,0 triệu EUR |
| 19/8/2025 | Palmeiras | Grêmio | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Marcos Rocha
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Palmeiras | 0–0 | 9 | 0/0 | 6,6 |
| 16-09 | Botafogo | 3–2 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Vasco da Gama | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Red Bull Bragantino | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 16-08 | Atlético Mineiro | 3–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Marcos Rocha
- Marcos Rocha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Marcos Rocha 37 tuổi (sinh ngày 11/12/1988), cao 176 cm.
- Marcos Rocha ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Marcos Rocha ra sân 6 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn.
- Marcos Rocha đang khoác áo đội bóng nào?
- Grêmio là CLB hiện tại của Marcos Rocha, mang áo số 14 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Grêmio
Cập nhật lần cuối: 18:26 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.