Atlético Mineiro
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Atlético Mineiro đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 40 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Atlético Mineiro
Atlético Mineiro xếp thứ 7 tại VĐQG Brazil sau 27 trận. Đội có 11 thắng, 7 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Atlético Mineiro đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Atlético Mineiro nằm giữa Cruzeiro và Santos. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Copa Sudamericana. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Atlético Mineiro
Trung bình mỗi trận Atlético Mineiro ghi 1,3 bàn và nhận 1,2 bàn. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Atlético Mineiro thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Atlético Mineiro hoà Chapecoense 1-1 và thắng Fluminense 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Atlético Mineiro chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Atlético Mineiro thắng 7 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 16 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 16 bàn.
Hồ sơ đội bóng Atlético Mineiro
Atlético Mineiro lấy Arena MRV ở Belo Horizonte làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Atlético-MG. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Người ghi bàn nhiều nhất Atlético Mineiro mùa 2026
Trên hàng công Atlético Mineiro, Reinier là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Số lần góp mặt là 19 trận. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Atlético Mineiro
Ngày 4/10/2026, Atlético Mineiro bước vào cuộc đấu với Red Bull Bragantino. Quãng nghỉ trước trận là 8 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gutte | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Gabriel Delfim | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Natanael | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Léo Duarte | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ruan | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Alexsander | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Renan Lodi | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Fred | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Maycon | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Mateo Cassierra | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Gustavo Scarpa | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Bernard | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Lyanco | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Vitor Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kevin Castaño | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Igor Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Thiago Borbas | Tiền đạo | Uruguay |
| 19 | Reinier | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Alan Franco | Tiền vệ | Ecuador |
| 22 | Everson | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Ángelo Preciado | Tiền vệ | Ecuador |
| 25 | Tomás Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Alan Minda | Tiền đạo | Ecuador |
| 28 | Tomás Cuello | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Cauã Campos Soares | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Victor Hugo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Robert Alves | Thủ môn | Brazil |
| 36 | Kauã Pascini | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Índio | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Mamady Cissé | Tiền vệ | Guinea |
| 40 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Pedro Cobra Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| 48 | Gutte | Tiền vệ | Brazil |
| 53 | Pedro Tocantins | Hậu vệ | Brazil |
| 53 | Pedro Henrique Lemos Barbosa | Hậu vệ | Brazil |
| 92 | Dudu | Tiền đạo | Brazil |