
Alan Franco
Tiền vệ trung tâm ·
Atlético Mineiro
Chấn thương: national_team · Dự kiến trở lại: 4/10/2026
CLB hiện tại của Alan Franco
Alan Franco đang khoác áo Atlético Mineiro ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 30/06/2023. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027. Dữ liệu định giá anh khoảng 4,7 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Atlético Mineiro
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 30/06/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Alan Franco
Alan Franco đã chơi 8 trận với 600 phút trên sân mùa 2026 tại Copa Sudamericana. Mùa này anh tích luỹ 0,08 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 8 Trận
- 600 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,08 xG
- 0,11 xA
- 2 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,67 Điểm trung bình
Alan Franco là ai?
Cao 174 cm, Alan Franco là tiền vệ người Ecuador của Atlético Mineiro. Số đo ghi nhận: cao 174 cm. Anh mang áo số 21 tại Atlético Mineiro.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 21/8/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Atlético Mineiro
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,7 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Alan Franco các trận vừa qua
Alan Franco có 375 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,76.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Santos | 4–2 | 81 | 0/0 | 6,3 |
| 09-09 | Santos | 2–0 | 95 | 0/0 | 6,7 |
| 19-08 | Red Bull Bragantino | 2–2 | 84 | 0/0 | 6,7 |
| 12-08 | Red Bull Bragantino | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 27-05 | Academia Puerto Cabello | 1–0 | 25 | 0/0 | 6,8 |
Sự nghiệp Alan Franco theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Alan Franco trải qua ít nhất 7 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 268 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 13 | 961 | 0 | 0 | 6,82 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 1 | 66 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 10 | 878 | 0 | 0 | 6,91 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 7 | 515 | 0 | 0 | 6,99 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 414 | 0 | 0 | 6,72 |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 8 | 131 | 0 | 0 | 6,52 |
| Atlético Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 836 | 0 | 0 | 6,71 |
| Atlético Mineiro | 2024 | VĐQG Brazil | 22 | 1631 | 0 | 0 | 6,83 |
| Atlético Mineiro | 2025 | VĐQG Brazil | 30 | 2630 | 1 | 0 | 6,88 |
| Atlético Mineiro | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1625 | 0 | 1 | 6,71 |
| Atlético Mineiro | 20/21 | VĐQG Brazil | 31 | 1560 | 3 | 0 | 6,75 |
| Ecuador | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 46 | 0 | 0 | 6,50 |
| Ecuador | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 254 | 0 | 0 | 6,72 |
| CA Talleres | 2022 | VĐQG Argentina | 18 | 980 | 0 | 0 | 6,66 |
| CA Talleres | 2023 | VĐQG Argentina | 20 | 1039 | 0 | 1 | 6,65 |
| Charlotte FC | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 11 | 783 | 0 | 1 | 6,70 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 593 | 0 | 1 | 6,61 |
| Ecuador | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1058 | 0 | 2 | 6,82 |
| Ecuador | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ecuador | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 142 | 0 | 0 | 6,45 |
| Ecuador | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 262 | 0 | 0 | 6,67 |
| Ecuador | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 302 | 0 | 0 | 6,88 |
| Ecuador | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,67 |
| Independiente del Valle | — | Copa Sudamericana | 11 | 985 | 2 | 0 | 6,66 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 10 | 822 | 0 | 0 | 6,72 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa Sudamericana | 8 | 600 | 0 | 0 | 6,67 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 5 | 256 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ecuador | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 346 | 0 | 0 | 6,70 |
| Independiente del Valle | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 9 | 36 | 0 | 0 | 6,50 |
| CA Talleres | — | Copa Libertadores | 4 | 195 | 1 | 0 | 6,78 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Alan Franco qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Alan Franco trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Atlético Mineiro ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại Atlético Mineiro bắt đầu ngày 30/06/2023, khi anh đến từ CA Talleres sau kỳ cho mượn. Trong mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 8 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 203 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Atlético Mineiro. Tại Atlético Mineiro, anh mang áo số 21 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2018, lúc anh chuyển từ Independiente del Valle U19 sang Independiente del Valle, năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn sau 12 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Independiente del Valle. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Atlético Mineiro tại VĐQG Brazil ở mùa 20/21, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh có 3 bàn. Ngày 24/06/2022, anh rời Atlético Mineiro sang CA Talleres theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 42 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo CA Talleres. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 66 trận trong màu áo Ecuador. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Brazil ở Atlético Mineiro là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 7 bàn cùng 3 kiến tạo. Anh có 268 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Các thương vụ chuyển nhượng của Alan Franco
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Alan Franco là từ Independiente del Valle U19 sang Independiente del Valle ngày 01/01/2018, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Independiente del Valle sang Atlético Mineiro ngày 17/07/2020, phí 2,1 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2018 | Independiente del Valle U19 | Independiente del Valle | Không công bố |
| 17/7/2020 | Independiente del Valle | Atlético Mineiro | 2,1 triệu EUR |
| 1/1/2022 | Atlético Mineiro | Charlotte FC | Cho mượn |
| 23/6/2022 | Charlotte FC | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
| 24/6/2022 | Atlético Mineiro | CA Talleres | Cho mượn |
| 30/6/2023 | CA Talleres | Atlético Mineiro | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Alan Franco
Dữ liệu đội tuyển của Alan Franco, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 66 trận cho Ecuador.
Ecuador 66 trận 0 bàn Lần gần nhất: 1/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Alan Franco
- Alan Franco bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Alan Franco 28 tuổi (sinh ngày 21/08/1998), cao 174 cm.
- Alan Franco có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Alan Franco ghi 0 bàn sau 8 trận.
- Alan Franco đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alan Franco đang thuộc biên chế Atlético Mineiro, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 09:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.