CA Talleres
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
CA Talleres đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CA Talleres: quốc gia, giải đấu và sân nhà
CA Talleres là một đội bóng Argentina. Đội nằm ở bảng A tại VĐQG Argentina. Người hâm mộ quen gọi đội là Talleres.
CA Talleres xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên CA Talleres ở vị trí thứ 10. Bảng có 15 đội tranh tài. Đội có 9 thắng, 7 hoà và 10 thua.
CA Talleres thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CA Talleres tới kết quả thua Instituto De Córdoba 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
CA Talleres đang bám đuổi những ai?
CA Talleres bằng điểm Club Atlético Unión de Santa Fe và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Vélez Sarsfield đang hơn 14 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
CA Talleres trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CA Talleres 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 16 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của CA Talleres
4 bàn của Ronaldo Martinez đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ CA Talleres. Chân sút này có 22 lần được đăng ký thi đấu. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
CA Talleres ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công CA Talleres đứng thứ 9 tại VĐQG Argentina với 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
CA Talleres gặp ai ở vòng tới?
CA Talleres sẽ tiếp Club Atlético Belgrano vào ngày 5/10/2026. Đội còn 9 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Santino Barbi | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Timoteo Chamorro | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Alexandro Maidana | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Matías Catalán | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Matias Galarza | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Román Riquelme | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Diego Valoyes | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Federico Fattori | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Agustín Álvarez | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Giovanni Baroni | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Valentín Depietri | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | Valentín Fascendini | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Juan Sforza | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Franco Cristaldo | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Augusto Schott | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Matías Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Gabriel Báez | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Ignacio Alastra | Tiền đạo | Argentina |
| 25 | Thiago Baroni | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Tomas Olmos | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Mateo Caceres | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Bruno Trey | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Ezequiel Unsaín | Thủ môn | Argentina |
| 35 | Gonzalo Nuccio | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Emiliano Chiavassa | Tiền đạo | Argentina |
| 37 | Rick | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Lautaro Ortiz | Tiền vệ | Argentina |
| 44 | Santiago Fernandez | Hậu vệ | Argentina |
| 46 | Jeremías Gallard | Tiền vệ | Argentina |
| 49 | Valentin Davila | Tiền đạo | Argentina |