
Vitor Hugo
Trung vệ ·
Atlético Mineiro
Câu chuyện sự nghiệp Vitor Hugo qua từng mùa
Ngoài Atlético Mineiro, CLB hiện tại, hồ sơ của Vitor Hugo còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/06/2009, lúc anh đầu quân cho EC Santo André, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Palmeiras ngày 01/01/2015 từ Tombense theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 119 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn cùng 3 kiến tạo tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Palmeiras tại VĐQG Brazil ở mùa 2015, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có 4 bàn cùng 1 kiến tạo. Fiorentina đón anh ngày 01/07/2017 từ Palmeiras theo mức phí 8,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 76 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2016 tại VĐQG Brazil ở Palmeiras là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 23 bàn và 6 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 454 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Atlético Mineiro được ghi nhận ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, khi anh ghi 1 bàn sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 bàn sau 94 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Mineiro. Hồ sơ hiện tại ở Atlético Mineiro ghi anh khoác áo số 14 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Vitor Hugo đã khoác áo những đội nào?
Vitor Hugo có tên trong danh sách thi đấu của Palmeiras nhiều nhất, 119 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 23 bàn qua 454 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2015 tại Palmeiras.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 5 | 90 | 1 | 1 | — |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 2465 | 1 | 1 | 6,89 |
| Trabzonspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 1585 | 1 | 0 | 6,97 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 6 | 150 | 0 | 0 | 6,65 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,78 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 291 | 1 | 0 | 6,80 |
| Palmeiras | 2015 | VĐQG Brazil | 32 | 1413 | 4 | 1 | 6,78 |
| Palmeiras | 2016 | VĐQG Brazil | 35 | 3150 | 4 | 1 | 7,09 |
| Trabzonspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2646 | 2 | 0 | 7,06 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 11 | 521 | 0 | 0 | 6,94 |
| Fiorentina | 18/19 | Serie A | 35 | 2469 | 0 | 2 | 6,97 |
| Fiorentina | 17/18 | Serie A | 35 | 1203 | 1 | 0 | 7,08 |
| Palmeiras | 2019 | VĐQG Brazil | 20 | 1800 | 0 | 0 | 6,83 |
| Bahia | 2023 | VĐQG Brazil | 30 | 2134 | 1 | 0 | 6,83 |
| Bahia | 2024 | VĐQG Brazil | 19 | 14 | 0 | 0 | 6,30 |
| Atlético Mineiro | 2025 | VĐQG Brazil | 35 | 1639 | 3 | 0 | 6,96 |
| Atlético Mineiro | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 927 | 2 | 0 | 6,89 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Palmeiras | 20/21 | VĐQG Brazil | 11 | 273 | 0 | 0 | 6,93 |
| Trabzonspor | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,85 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 2 | 108 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 4 | 202 | 0 | 0 | 6,30 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 15 | 723 | 1 | 0 | 7,02 |
| Atlético Mineiro | 2026 | Copa Sudamericana | 9 | 516 | 1 | 0 | 7,08 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 4 | 45 | 0 | 0 | 6,20 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 5 | 47 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Vitor Hugo: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Vitor Hugo là hậu vệ người Brazil 35 tuổi, hiện khoác áo Atlético Mineiro. Hợp đồng với Atlético Mineiro được ghi nhận đến 31/12/2028. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 20/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Atlético Mineiro
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Vitor Hugo đang khoác áo đội nào?
Tại Atlético Mineiro, Vitor Hugo mang áo số 14, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 460 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Copa Sudamericana.
- Câu lạc bộ
- Atlético Mineiro
- Số áo
- 14
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Vitor Hugo
Mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Vitor Hugo góp mặt 6 trận trong màu áo Atlético Mineiro. Thời lượng trung bình mỗi trận là 86 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,32.
- 6 Trận
- 516 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,32 xG
- 0,05 xA
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Vitor Hugo
Dữ liệu 3 lần ra sân gần nhất ghi nhận Vitor Hugo thi đấu 246 phút, trung bình 82 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,00.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Santos | 4–2 | Không vào sân | — | — |
| 09-09 | Santos | 2–0 | 95 | 0/0 | 7,1 |
| 19-08 | Red Bull Bragantino | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 12-08 | Red Bull Bragantino | 0–1 | 61 | 0/0 | 7,4 |
| 27-05 | Academia Puerto Cabello | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Chuyển nhượng và giá trị của Vitor Hugo
Giá trị chuyển nhượng của Vitor Hugo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 460 nghìn EUR khi đang ở Atlético Mineiro (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Fiorentina với 8,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/6/2009 | — | EC Santo André | Không công bố |
| 1/9/2011 | EC Santo André | — | Không công bố |
| 1/10/2011 | — | Sport Recife | Không công bố |
| 1/12/2011 | Sport Recife | — | Không công bố |
| 1/1/2012 | — | Ituano | Không công bố |
| 1/4/2012 | Ituano | — | Không công bố |
| 1/5/2012 | — | Ceará | Không công bố |
| 1/12/2012 | Ceará | — | Không công bố |
| 1/1/2013 | — | Ituano | Không công bố |
| 1/4/2013 | Ituano | — | Không công bố |
| 2/5/2013 | Tombense | América Mineiro | Không công bố |
| 30/11/2014 | América Mineiro | Tombense | Không công bố |
| 1/1/2015 | Tombense | Palmeiras | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Palmeiras | Tombense | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2016 | Tombense | Palmeiras | 1,5 triệu EUR |
| 1/7/2017 | Palmeiras | Fiorentina | 8,0 triệu EUR |
| 31/7/2019 | Fiorentina | Palmeiras | 5,5 triệu EUR |
| 1/10/2020 | Palmeiras | Trabzonspor | 3,2 triệu EUR |
| 1/4/2023 | Trabzonspor | Bahia | 1,8 triệu EUR |
| 23/1/2024 | Bahia | Panathinaikos FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Vitor Hugo
- Vitor Hugo ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Vitor Hugo ghi 1 bàn sau 6 trận.
- Vitor Hugo đang khoác áo đội bóng nào?
- Vitor Hugo hiện khoác áo Atlético Mineiro, mang áo số 14 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Vitor Hugo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Vitor Hugo 35 tuổi (sinh ngày 20/05/1991), cao 187 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.