Panathinaikos FC
Greece
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Panathinaikos FC
Trận gần nhất, Panathinaikos FC thắng PS Kalamata 1-0 trên sân khách. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5.
Panathinaikos FC trên bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
Mạch thắng 5 trận đang giúp Panathinaikos FC đi lên tại VĐQG Hy Lạp. Cụ thể là thắng cả 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm.
Hàng công và hàng thủ Panathinaikos FC
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Panathinaikos FC mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Cuộc đua quanh vị trí của Panathinaikos FC
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. PAOK bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Panathinaikos FC
3 bàn của Vicente Taborda đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Panathinaikos FC. Anh ra sân 2 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Sân nhà và giải đấu của Panathinaikos FC
Sân nhà của Panathinaikos FC, đội bóng Hy Lạp, là Apostolos Nikolaidis Stadium. Sân đón được 16.620 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Panathinaikos.
Trận kế tiếp của Panathinaikos FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Panathinaikos FC gặp Olympiacos FC trên sân khách ngày 12/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iñaki Peña | Thủ môn | Spain |
| 2 | Davide Calabria | Hậu vệ | Italy |
| 3 | Georgios Katris | Hậu vệ | Greece |
| 4 | Pedro Chirivella | Tiền vệ | Spain |
| 5 | Anass Salah-Eddine | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Stefan de Vrij | Hậu vệ | Netherlands |
| 7 | Andreas Tetteh | Tiền đạo | Greece |
| 8 | Adriano Jagušić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Cyriel Dessers | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Santino Andino | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Lucas Cháves | Thủ môn | Argentina |
| 14 | Erik Palmer Brown | Hậu vệ | USA |
| 15 | Sverrir Ingason | Hậu vệ | Iceland |
| 17 | Moussa Sissoko | Tiền vệ | France |
| 17 | Pavlos Pantelidis | Tiền vệ | Greece |
| 18 | Sotiris Kontouris | Tiền vệ | Greece |
| 19 | Triantafyllos Tsapras | Hậu vệ | Greece |
| 20 | Vicente Taborda | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Azzedine Ounahi | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Etienne Camara | Tiền vệ | France |
| 26 | Imrân Louza | Tiền vệ | Morocco |
| 28 | Facundo Pellistri | Tiền vệ | Uruguay |
| 30 | Georgios Kyriopoulos | Tiền đạo | Greece |
| 34 | Victor Kristiansen | Hậu vệ | Denmark |
| 39 | Giannis Bokos | Tiền đạo | Greece |
| 42 | Kings Kangwa | Tiền vệ | Zambia |
| 44 | Panagiotis Biniaris | Tiền vệ | Greece |
| 53 | Iason Nempis | Tiền đạo | Greece |
| 55 | Rick Van Drongelen | Hậu vệ | Netherlands |
| 56 | Vasileios Lavdas | Hậu vệ | Greece |
| 57 | Aidon Shehu | Tiền vệ | Albania |
| 64 | Christos Kryparakos | Tiền đạo | Greece |
| 67 | Ilias Sgouros | Hậu vệ | Greece |
| 70 | Konstantinos Kotsaris | Thủ môn | Greece |
| 71 | Christos Gitonas | Thủ môn | Greece |
| 72 | Miloš Pantović | Tiền đạo | Serbia |
| 74 | Elmin Rastoder | Tiền đạo | North Macedonia |
| 77 | Georgios Kyriakopoulos | Hậu vệ | Greece |
| 99 | Levi García | Tiền đạo | Trinidad and Tobago |