
Davide Calabria
Hậu vệ ·
Panathinaikos FC
Davide Calabria thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 29, Davide Calabria là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Panathinaikos FC. Dữ liệu định giá anh khoảng 4,8 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Cúp C3 Châu Âu.
- Câu lạc bộ
- Panathinaikos FC
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 17/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Davide Calabria mùa 26/27
Sau 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Davide Calabria đóng góp 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 60 phút trên sân. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,40.
- 1 Trận
- 60 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,40 Điểm trung bình
Davide Calabria là ai?
Davide Calabria là hậu vệ 29 tuổi đang chơi cho Panathinaikos FC. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 6/12/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Panathinaikos FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Davide Calabria đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Davide Calabria ghi 14 bàn qua 439 lần có tên trong danh sách thi đấu. 86% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AC Milan. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC Milan | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 349 | 0 | 0 | 7,05 |
| AC Milan | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,65 |
| AC Milan | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 208 | 0 | 0 | 7,07 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 225 | 0 | 0 | 6,88 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 2111 | 2 | 4 | 6,94 |
| Bologna | 24/25 | Serie A | 13 | 647 | 0 | 1 | 6,80 |
| AC Milan | 24/25 | Serie A | 16 | 329 | 0 | 0 | 6,86 |
| AC Milan | 23/24 | Serie A | 33 | 2193 | 1 | 3 | 6,88 |
| AC Milan | 22/23 | Serie A | 28 | 1701 | 1 | 4 | 6,92 |
| AC Milan | 21/22 | Serie A | 27 | 2124 | 2 | 3 | 6,97 |
| AC Milan | 20/21 | Serie A | 32 | 2651 | 2 | 1 | 7,08 |
| AC Milan | 19/20 | Serie A | 34 | 1621 | 1 | 1 | 6,80 |
| AC Milan | 18/19 | Serie A | 30 | 1953 | 1 | 1 | 6,87 |
| AC Milan | 17/18 | Serie A | 32 | 1561 | 1 | 3 | 7,16 |
| AC Milan | 16/17 | Serie A | 25 | 988 | 0 | 1 | 6,93 |
| AC Milan | 15/16 | Serie A | 37 | 370 | 0 | 0 | 6,68 |
| AC Milan | 14/15 | Serie A | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 764 | 1 | 1 | 6,75 |
| AC Milan | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 314 | 0 | 0 | 6,83 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 429 | 0 | 1 | 6,85 |
| AC Milan | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 499 | 0 | 0 | 6,97 |
| AC Milan | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 315 | 0 | 0 | 6,55 |
| Panathinaikos FC | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,40 |
| Panathinaikos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 270 | 1 | 0 | 7,17 |
| Panathinaikos FC | 2026 | Club Friendlies | 3 | 13 | 0 | 0 | 6,70 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 55 | 0 | 0 | 6,80 |
| Italy | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 19 | 0 | 0 | 6,70 |
| Italy | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Italy | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,90 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 5 | 367 | 0 | 1 | 7,18 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 3 | 130 | 0 | 0 | 7,05 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 3 | 178 | 0 | 0 | 6,25 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 63 | 0 | 0 | 7,10 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 3 | 161 | 0 | 0 | 6,50 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 122 | 0 | 0 | 7,10 |
| Bologna | — | Coppa Italia | 4 | 80 | 0 | 0 | 7,00 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Davide Calabria, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Davide Calabria sinh ngày 06/12/1996, mang quốc tịch Ý; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Panathinaikos FC bắt đầu ngày 17/08/2025, khi anh đến từ AC Milan theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn cùng 5 kiến tạo qua 45 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Panathinaikos FC. Tại Panathinaikos FC, anh mang áo số 2 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AC Milan tại Serie A ở mùa 14/15, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh rời Milan U20 sang AC Milan, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 10 bàn và 19 kiến tạo sau 377 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AC Milan. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Hy Lạp cùng Panathinaikos FC, với 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 29 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 14 bàn và 25 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 439 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 12 trận cho Italy, trong các giải đấu có trong dữ liệu.
Davide Calabria từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Davide Calabria được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,8 triệu EUR khi đang ở Panathinaikos FC (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AC Milan sang Bologna theo dạng cho mượn ngày 03/02/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Milan U20 | AC Milan | Không công bố |
| 3/2/2025 | AC Milan | Bologna | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Bologna | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 17/8/2025 | AC Milan | Panathinaikos FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Davide Calabria và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Davide Calabria có 12 trận cho Italy.
Italy 12 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/6/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Davide Calabria
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | FC Hradec Králové | 1–1 | 60 | 0/0 | 6,4 |
Câu hỏi thường gặp về Davide Calabria
- Davide Calabria bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Davide Calabria 29 tuổi (sinh ngày 06/12/1996), cao 177 cm.
- Davide Calabria có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Davide Calabria ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu và ghi 0 bàn.
- Davide Calabria đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Panathinaikos FC là CLB hiện tại của Davide Calabria, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Panathinaikos FC
Cập nhật lần cuối: 00:15 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.