
Georgios Kyriakopoulos
Hậu vệ ·
Panathinaikos FC
Câu chuyện sự nghiệp Georgios Kyriakopoulos qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Georgios Kyriakopoulos trong dữ liệu là chặng đường qua 5 câu lạc bộ, tới Panathinaikos FC ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh từ Asteras Aktor U19 chuyển tới Asteras Aktor, năm anh tròn 17 tuổi. Quãng ở Asteras Aktor được ghi bằng 93 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 2019. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Hy Lạp cùng Asteras Aktor, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Ngày 02/09/2019, anh được Asteras Aktor cho Sassuolo mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 7 kiến tạo qua 132 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Sassuolo. Anh cập bến Monza ngày 28/07/2023 từ Sassuolo theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn và 8 kiến tạo sau 75 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 6 bàn cùng 20 kiến tạo. Tổng cộng anh có 364 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 23 trận cho Greece, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Serie A ở Monza là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Panathinaikos FC, nơi anh đến ngày 01/07/2025 từ Monza, phí 2,0 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh ra sân 5 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 3 kiến tạo sau 52 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Panathinaikos FC. Tại Panathinaikos FC, anh mang áo số 77 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Sự nghiệp Georgios Kyriakopoulos theo mùa
Các đội Georgios Kyriakopoulos từng khoác áo theo dữ liệu gồm Asteras Aktor, Panathinaikos FC, Monza và 2 đội khác. Riêng Sassuolo chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Asteras Aktor | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 1918 | 1 | 1 | 6,90 |
| Asteras Aktor | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Monza | 24/25 | Serie A | 33 | 2761 | 2 | 4 | 6,88 |
| Monza | 23/24 | Serie A | 38 | 1725 | 0 | 3 | 6,76 |
| Bologna | 22/23 | Serie A | 12 | 715 | 0 | 2 | 6,80 |
| Sassuolo | 22/23 | Serie A | 20 | 771 | 1 | 1 | 6,93 |
| Sassuolo | 21/22 | Serie A | 34 | 1981 | 0 | 5 | 6,86 |
| Sassuolo | 20/21 | Serie A | 38 | 1459 | 1 | 0 | 6,70 |
| Sassuolo | 19/20 | Serie A | 36 | 1651 | 0 | 1 | 6,66 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 851 | 0 | 1 | 6,61 |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| Panathinaikos FC | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 494 | 0 | 0 | 6,88 |
| Panathinaikos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 270 | 0 | 1 | 7,07 |
| Panathinaikos FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 72 | 0 | 0 | 6,00 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 29 | 0 | 0 | 6,40 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 22 | 0 | 0 | 6,30 |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Greece | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 89 | 0 | 0 | 6,15 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 2 | 164 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Monza | — | Coppa Italia | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,70 |
| Monza | — | Coppa Italia | 3 | 139 | 1 | 1 | 8,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Georgios Kyriakopoulos là ai?
Sinh ngày 05/02/1996, Georgios Kyriakopoulos là hậu vệ và hiện thuộc Panathinaikos FC. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Hy Lạp. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 5/2/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 77
- CLB hiện tại
- Panathinaikos FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Georgios Kyriakopoulos
Georgios Kyriakopoulos thi đấu cho Panathinaikos FC tại Cúp C3 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,8 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Panathinaikos FC ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Panathinaikos FC
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 77
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Georgios Kyriakopoulos mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu của Georgios Kyriakopoulos: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,88. Trung bình anh thi đấu 99 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 494 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 6 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Phong độ Georgios Kyriakopoulos các trận vừa qua
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Georgios Kyriakopoulos tích luỹ 404 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,00.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | FC Hradec Králové | 1–1 | 120 | 0/0 | 6,8 |
| 20-08 | FC Hradec Králové | 2–2 | Không vào sân | — | — |
| 11-08 | FC CSKA 1948 Sofia | 1–1 | 104 | 0/0 | 6,9 |
| 05-08 | FC CSKA 1948 Sofia | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 30-07 | Paksi FC | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Georgios Kyriakopoulos
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Georgios Kyriakopoulos rời Asteras Aktor U19 để tới Asteras Aktor (01/07/2013). Tổng cộng có 14 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Asteras Aktor U19 | Asteras Aktor | Không công bố |
| 13/8/2015 | Asteras Aktor | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Cho mượn |
| 19/1/2016 | GS Ergotelis Irakliou Kritis | Asteras Aktor | Trở lại sau cho mượn |
| 21/1/2016 | Asteras Aktor | PAS Lamia 1964 | Cho mượn |
| 30/6/2016 | PAS Lamia 1964 | Asteras Aktor | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2019 | Asteras Aktor | Sassuolo | Cho mượn |
| 31/8/2020 | Sassuolo | Asteras Aktor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2020 | Asteras Aktor | Sassuolo | 500 nghìn EUR |
| 31/1/2023 | Sassuolo | Bologna | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Bologna | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 28/7/2023 | Sassuolo | Monza | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Monza | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Sassuolo | Monza | 3,7 triệu EUR |
| 1/7/2025 | Monza | Panathinaikos FC | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Georgios Kyriakopoulos ở đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Georgios Kyriakopoulos, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 23 trận cho Greece.
Greece 23 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Georgios Kyriakopoulos
- Georgios Kyriakopoulos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Georgios Kyriakopoulos 30 tuổi (sinh ngày 05/02/1996), cao 186 cm.
- Georgios Kyriakopoulos có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận Georgios Kyriakopoulos có 0 bàn qua 5 trận.
- Georgios Kyriakopoulos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Georgios Kyriakopoulos đang thuộc biên chế Panathinaikos FC, mang áo số 77 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Panathinaikos FC
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.