Asteras Aktor
Greece
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Asteras Aktor thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Asteras Aktor hoà OFI Crete 2-2 và hoà AEK Athens 1-1. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 9 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Asteras Aktor trên bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
Asteras Aktor vẫn chưa thắng trận nào tại VĐQG Hy Lạp sau 5 vòng. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Asteras Aktor đang bám đuổi những ai?
Asteras Aktor và NPS Volos đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Panathinaikos FC đang hơn 13 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Asteras Aktor?
Chân sút chủ lực của Asteras Aktor là Federico Macheda, tác giả của 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Asteras Aktor
Asteras Aktor là một đội bóng Hy Lạp. Đội thuộc làng bóng đá Hy Lạp. Sức chứa của sân là 7.423 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Asteras Aktor
Hàng thủ Asteras Aktor đứng thứ 11 tại VĐQG Hy Lạp, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Asteras Aktor đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Hy Lạp, Asteras Aktor gặp APS Atromitos Athinon trên sân nhà ngày 10/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chrysanthos Gezos | Hậu vệ | Greece |
| 1 | Nikolaos Papadopoulos | Thủ môn | Greece |
| 3 | Nikola Šipčić | Hậu vệ | Montenegro |
| 4 | Issiaga Sylla | Hậu vệ | Guinea |
| 5 | Evgeniy Yablonskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 6 | Konstantinos Chrysopoulos | Hậu vệ | Greece |
| 7 | Julián Bartolo | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Giannis Bouzoukis | Tiền vệ | Greece |
| 9 | Federico Macheda | Tiền đạo | Italy |
| 10 | Eder González | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Kalvin Ketu | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Julián Chicco | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Franz Denniz Brorsson | Hậu vệ | Sweden |
| 17 | Alexandros Tereziou | Hậu vệ | Greece |
| 19 | Franco Orozco | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Nikolaos Kaltsas | Tiền vệ | Greece |
| 21 | Dimitris Kourbelis | Tiền vệ | Greece |
| 23 | Adrián Riera | Tiền vệ | Spain |
| 27 | Giannis Kotsiras | Hậu vệ | Greece |
| 28 | Alex Mendez | Hậu vệ | Spain |
| 29 | Konstantinos Pomonis | Hậu vệ | Greece |
| 32 | Jordan Silva | Hậu vệ | Mexico |
| 39 | Ricardinho | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Antonis Papakanellos | Tiền vệ | Greece |
| 45 | Ioannis Gkitersos | Tiền đạo | Greece |
| 51 | Giannis Kriaras | Thủ môn | Greece |
| 55 | Vasilios Archontakakis | Thủ môn | Greece |
| 61 | Vasilis Chatziemmanouil | Thủ môn | Greece |
| 64 | Panagiotis Deligiannidis | Hậu vệ | Greece |
| 71 | Spyros Angelidis | Thủ môn | Greece |
| 74 | Dimitris Laskaris | Hậu vệ | Greece |
| 75 | Benjamin Mbunga-Kimpioka | Tiền đạo | Sweden |
| 80 | Bruno Perez | Tiền vệ | Argentina |
| 91 | Theofilos Kakadiaris | Thủ môn | Greece |