
Panagiotis Deligiannidis
Hậu vệ phải ·
Asteras Aktor
Chấn thương: Leg Injury · Dự kiến trở lại: 30/9/2026
Chuyển nhượng và giá trị của Panagiotis Deligiannidis
Giá trị chuyển nhượng của Panagiotis Deligiannidis được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 475 nghìn EUR khi đang ở Asteras Aktor (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 13 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/8/2020 | OFI Crete | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 50 nghìn EUR |
| 1/7/2014 | PAOK U19 | PAOK | Không công bố |
| 26/2/2016 | PAOK | MFK Zemplín Michalovce | Cho mượn |
| 30/6/2016 | MFK Zemplín Michalovce | PAOK | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | PAOK | OFI Crete | Cho mượn |
| 30/6/2019 | OFI Crete | PAOK | Cho mượn |
| 24/7/2019 | PAOK | OFI Crete | Trở lại sau cho mượn |
| 12/8/2020 | OFI Crete | Sepsi OSK | Tự do |
| 22/4/2021 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | No team | Không công bố |
| 25/7/2021 | No team | AO Xanthis | Không công bố |
| 14/7/2022 | AO Xanthis | MGS Panserraikos | Tự do |
| 1/7/2025 | MGS Panserraikos | AEL Novibet | Tự do |
| 21/1/2026 | AEL Novibet | Asteras Aktor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Panagiotis Deligiannidis
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Panagiotis Deligiannidis thuộc biên chế Asteras Aktor, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 21/01/2026, khi anh rời AEL Novibet sang Asteras Aktor dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 19 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Asteras Aktor. Trong đội hình Asteras Aktor, anh khoác áo số 64, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh từ PAOK U19 chuyển tới PAOK, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 27 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo PAOK. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 17/18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về PAOK tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 14/15, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Anh cập bến Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ngày 12/08/2020 từ OFI Crete với phí 50 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 21 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến MGS Panserraikos ngày 14/07/2022 từ AO Xanthis dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn cùng 2 kiến tạo qua 60 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 5 bàn cùng 3 kiến tạo. Cùng quãng đó là 165 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo MGS Panserraikos, khi anh có 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 23/24 tại VĐQG Hy Lạp cùng MGS Panserraikos, khi anh ghi 3 bàn, năm anh bước sang tuổi 27.
Panagiotis Deligiannidis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Panagiotis Deligiannidis thuộc biên chế Asteras Aktor, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 475 nghìn EUR (ước tính). Ngày chuyển đến Asteras Aktor trong hồ sơ là 21/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Asteras Aktor
- Số áo
- 64
- Gia nhập
- 21/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Panagiotis Deligiannidis
Cao 177 cm, Panagiotis Deligiannidis là hậu vệ người Hy Lạp của Asteras Aktor. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 27/8/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 64
- CLB hiện tại
- Asteras Aktor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Panagiotis Deligiannidis qua các mùa
Các đội Panagiotis Deligiannidis từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sepsi OSK Sfântu Gheorghe, PAOK, AEL Novibet và 3 đội khác. Riêng MGS Panserraikos chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 20/21 | VĐQG Romania | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEL Novibet | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 798 | 0 | 1 | 6,43 |
| Asteras Aktor | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 1205 | 0 | 0 | 6,71 |
| MGS Panserraikos | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 2460 | 2 | 2 | 6,94 |
| MGS Panserraikos | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 2133 | 3 | 0 | 6,77 |
| OFI Crete | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| OFI Crete | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Panagiotis Deligiannidis
- Panagiotis Deligiannidis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Panagiotis Deligiannidis 30 tuổi (sinh ngày 27/08/1996), cao 177 cm.
- Panagiotis Deligiannidis mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Panagiotis Deligiannidis mang quốc tịch Hy Lạp.
- Panagiotis Deligiannidis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Panagiotis Deligiannidis hiện khoác áo Asteras Aktor, mang áo số 64 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 12:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.