Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Romania đang có Sepsi OSK Sfântu Gheorghe, đội đứng thứ 9. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Vị trí Sepsi OSK Sfântu Gheorghe so với phần còn lại của bảng
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe bằng điểm CFR 1907 Cluj và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của FC Dinamo București còn xa 10 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Mạch trận hiện thời của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Gần đây Sepsi OSK Sfântu Gheorghe thua UTA Arad 0-1 trên sân khách và thắng CFR 1907 Cluj 3-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Thành tích hai sân của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 2 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Trung bình mỗi trận Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ghi 0,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là đội bóng nước nào?
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là đội bóng Romania, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Romania. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sepsi OSK. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
Lịch thi đấu sắp tới của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
FC Dinamo București là cái tên chờ Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cosmin Giosanu | Tiền vệ | Romania |
| 2 | Gustavo Cascardo | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Fábio Vianna | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Nacho Heras | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Setigui Karamoko | Hậu vệ | France |
| 5 | Bogdan Vătăjelu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Joonas Tamm | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | Nicolae Păun | Tiền vệ | Romania |
| 6 | Daniel Vereguț | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Robert Silaghi | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Boris Cmiljanić | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Cosmin Matei | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Dimitri Oberlin | Tiền đạo | Switzerland |
| 14 | Moses Mawa | Tiền đạo | Norway |
| 17 | Doru Andrei | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Giovani Ghimfuș | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Aboubakar Keita | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 20 | Nacho Heras | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Alin Dobrosavlevici | Hậu vệ | Romania |
| 23 | Hunor Batzula | Tiền vệ | Romania |
| 25 | Bogdan Oteliță | Hậu vệ | Romania |
| 27 | Raul Cîmpean | Tiền đạo | Romania |
| 28 | Victor Daguin | Tiền vệ | France |
| 30 | Ákos Nistor | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Lindsay Rose | Hậu vệ | Mauritius |
| 33 | Roland Niczuly | Thủ môn | Romania |
| 33 | Szilárd Gyenge | Thủ môn | Romania |
| 34 | Daniel Iglesias | Tiền vệ | Spain |
| 44 | David Bardeanu | Hậu vệ | Romania |
| 67 | Joeri de Kamps | Tiền vệ | Netherlands |
| 70 | Funsho Bamgboye | Tiền vệ | Nigeria |
| 77 | Adnan Aganović | Tiền vệ | Croatia |
| 77 | Cristian Gyulai | Tiền đạo | Hungary |
| 77 | Raul Cantauz | Tiền vệ | Romania |
| 82 | Daniel Vîrtej | Hậu vệ | Romania |
| 88 | Carl Davordzie | Tiền đạo | Ghana |
| 91 | David Lazar | Thủ môn | Romania |
| 95 | Béla Fejér | Thủ môn | Romania |